Ảnh màn hình 2026-06-17 lúc 3.10.30 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

GLIMEGIM 2MG AGIMEXPHARM (GLIMEPIRID)

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
  • Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
  • Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp. 
  • Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

Đặc điểm nổi bật của GLIMEGIM 2MG AGIMEXPHARM (GLIMEPIRID)

GLIMEGIM 2MG chứa Glimepirid 2mg, hỗ trợ kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 khi ăn kiêng và luyện tập chưa đạt hiệu quả.

Mô tả sản phẩm

GLIMEGIM 2MG là thuốc điều trị đái tháo đường typ 2, chứa hoạt chất Glimepirid thuộc nhóm sulfonylurê, giúp kiểm soát đường huyết ở người bệnh khi chế độ ăn kiêng, tập thể dục và giảm cân chưa mang lại hiệu quả mong muốn.

Thành phần cho 1 viên:

  • Glimepirid: 2 mg.

Tá dược: Natri lauryl sulfat, Lactose, Povidon K30, Natri starch glycolat, Low-substituted hydroxypropyl cellulose (L-HPC), phẩm màu Indigo carmin lake, phẩm màu Tartrazin dye, Magnesi stearat.

Dạng bào chế: Viên nén dài màu xanh, một mặt trơn, một mặt có vạch ngang bẻ đôi.

Quy cách đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên nén.

Công dụng

GLIMEGIM 2MG được chỉ định:

  • Điều trị đái tháo đường typ 2 khi chế độ ăn kiêng, luyện tập thể dục và giảm cân không kiểm soát được đường huyết như mong muốn.
  • Hỗ trợ kiểm soát glucose huyết thông qua kích thích tiết insulin từ tế bào beta của tuyến tụy.
  • Có thể sử dụng phối hợp với metformin ở bệnh nhân chưa kiểm soát tốt glucose huyết bằng metformin đơn độc.
  • Có thể phối hợp với insulin ở bệnh nhân chưa kiểm soát được glucose huyết bằng liều tối đa của glimepirid theo chỉ định và theo dõi của bác sĩ.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống thuốc với lượng nước vừa đủ, không nhai.
  • Dùng ngay trước bữa ăn sáng hoặc trước bữa ăn chính đầu tiên trong ngày.
  • Duy trì chế độ ăn kiêng, luyện tập thể dục và theo dõi đường huyết định kỳ trong suốt quá trình điều trị.
  • Không bỏ bữa ăn sau khi uống thuốc.
  • Không tự ý dùng bù liều đã quên bằng liều cao hơn.

Liều dùng

Người lớn:

  • Liều khởi đầu: 1 mg Glimepirid/ngày.
  • Nếu chưa đạt hiệu quả kiểm soát đường huyết, tăng liều từ từ sau mỗi 1 - 2 tuần theo các mức:
    • 2 mg/ngày.
    • 3 mg/ngày.
    • 4 mg/ngày.
  • Liều tối đa: 6 mg/ngày.

Phối hợp với metformin:

  • Duy trì liều metformin hiện tại.
  • Khởi đầu Glimepirid với liều thấp và điều chỉnh dần dưới sự giám sát của bác sĩ.

Phối hợp với insulin:

  • Duy trì liều Glimepirid.
  • Khởi đầu insulin liều thấp và điều chỉnh theo mức đường huyết mong muốn dưới sự theo dõi chặt chẽ của bác sĩ.

Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận nặng:

  • Khuyến cáo chuyển sang điều trị bằng insulin.

Trẻ em:

  • Không khuyến cáo sử dụng do chưa có đủ dữ liệu về tính an toàn và hiệu quả.

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Hoa mắt.
  • Chóng mặt.
  • Nhức đầu.

Hiếm gặp

  • Hạ đường huyết.
  • Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu hạt.
  • Thiếu máu tan máu, thiếu máu bất sản.
  • Viêm mạch máu dị ứng.

Rất hiếm gặp

  • Buồn nôn, nôn.
  • Đầy tức vùng thượng vị.
  • Đau bụng.
  • Tiêu chảy.
  • Rối loạn chức năng gan, vàng da, viêm gan, suy gan.
  • Giảm natri máu.
  • Dị ứng nghiêm trọng kèm khó thở, tụt huyết áp hoặc sốc.

Chưa rõ tần suất

  • Rối loạn thị giác tạm thời do thay đổi đường huyết.
  • Tăng enzym gan.
  • Ngứa, phát ban, nổi mày đay.
  • Nhạy cảm ánh sáng.
  • Dị ứng chéo với sulfonylurê hoặc sulfonamid.

Ngưng sử dụng thuốc và liên hệ bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu hạ đường huyết nghiêm trọng hoặc phản ứng bất thường.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng GLIMEGIM 2MG trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Glimepirid, sulfonylurê, sulfonamid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Đái tháo đường typ 1.
  • Nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
  • Hôn mê do đái tháo đường.
  • Suy gan nặng hoặc suy thận nặng.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

  • Uống thuốc ngay trước hoặc trong bữa ăn.
  • Theo dõi đường huyết, đường niệu, chức năng gan và các chỉ số huyết học định kỳ.
  • Nguy cơ hạ đường huyết tăng khi bỏ bữa, ăn uống thất thường, uống rượu hoặc vận động quá mức.
  • Thận trọng ở người thiếu men G6PD vì có nguy cơ thiếu máu tan máu.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu men Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.
  • Phẩm màu Tartrazin có thể gây phản ứng dị ứng.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không sử dụng trong thời kỳ mang thai.
  • Không sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.
  • Khi có thai hoặc dự định mang thai cần chuyển sang điều trị bằng insulin theo chỉ định của bác sĩ.

Bảo quản

  • Bảo quản dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS.

cart