Ảnh màn hình 2026-06-15 lúc 3.03.48 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

IMIDAGI 5MG AGIMEXPHARM ( IMIDAGRIL HCL )

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của IMIDAGI 5MG AGIMEXPHARM ( IMIDAGRIL HCL )

IMIDAGI 5 chứa Imidapril 5mg  hỗ trợ điều trị tăng huyết áp, giúp kiểm soát huyết áp ổn định mỗi ngày theo chỉ định bác sĩ .

Mô tả sản phẩm

IMIDAGI 5 là thuốc chứa hoạt chất Imidapril hydroclorid 5 mg, thuộc nhóm ức chế men chuyển angiotensin (ACE), dùng trong điều trị tăng huyết áp.

Sản phẩm được bào chế dạng viên nén, đóng gói hộp 3 vỉ x 10 viên.

Thành phần cho 1 viên:

  • Imidapril hydroclorid: 5 mg

Chỉ định:

  • Điều trị tăng huyết áp.

Công dụng

  • Điều trị tăng huyết áp.
  • Ức chế men chuyển angiotensin (ACE).
  • Giúp giảm angiotensin II, hỗ trợ giãn mạch ngoại biên.
  • Hỗ trợ giảm sức cản mạch máu và ổn định huyết áp.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng:

  • Uống 1 lần/ngày, vào cùng thời điểm mỗi ngày.
  • Uống trước bữa ăn khoảng 15 phút.

Liều dùng:

  • Liều khởi đầu: 5 mg/ngày.
  • Có thể uống trước khi đi ngủ để hạn chế tụt huyết áp ban đầu.
  • Sau 3 tuần có thể tăng lên 10 mg/ngày nếu cần.
  • Liều duy trì thông thường: 10 mg/ngày.
  • Liều tối đa: 20 mg/ngày.
  • Người cao tuổi, suy gan, suy thận, suy tim hoặc đang dùng lợi tiểu: 2,5 mg/ngày.
  • Liều tối đa người cao tuổi: 10 mg/ngày.

Tác dụng phụ

  • Máu: giảm hồng cầu, tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan (hiếm).
  • Thận: tăng creatinin, BUN, albumin niệu.
  • Thần kinh: đau đầu, chóng mặt, hoa mắt.
  • Tim mạch: đánh trống ngực.
  • Tiêu hóa: buồn nôn, đau bụng.
  • Gan: tăng men gan (GOT, GPT, ALP, LDH, bilirubin).
  • Hiếm gặp: phù mạch (mặt, lưỡi, thanh quản), phát ban, ngứa.
  • Khác: ho, khó chịu cổ họng, tăng kali máu.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định:

  • Dị ứng với Imidapril hydroclorid.
  • Tiền sử phù mạch do thuốc ức chế men chuyển.
  • Hẹp động mạch thận, tăng huyết áp do hẹp động mạch thận.
  • Suy thận nặng (ClCr < 10 ml/phút).
  • Lọc máu bằng màng AN 69.
  • Điều trị LDL bằng dextran cellulose sulfate.

Thận trọng:

  • Bệnh thận nặng, hẹp động mạch thận hai bên.
  • Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai (nguy cơ dị tật thai nhi).
  • Người đang dùng lợi tiểu, mất nước, ăn kiêng muối, thẩm phân máu.
  • Có thể gây chóng mặt, cần thận trọng khi lái xe, vận hành máy.
  • Không dùng trong vòng 24 giờ trước phẫu thuật.
  • Người cao tuổi cần bắt đầu liều thấp và theo dõi chặt chẽ.

Tương tác thuốc:

  • Kali hoặc lợi tiểu giữ kali: tăng kali máu.
  • Lợi tiểu: tăng nguy cơ hạ huyết áp.
  • Lithium: tăng nguy cơ nhiễm độc lithium.

Bảo quản:

  • Nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ phòng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart