✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
- Mua từ 2 sản phẩm → Giảm ngay 3%
- Mua từ 3–4 sản phẩm → Giảm đến 5%
- Mua từ 5 sản phẩm trở lên → Giảm đến 10%
✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
✔ Không cần mã giảm giá
✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN
Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)
- Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
- Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
- Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.
Đặc điểm nổi bật của IMIDAGI 5MG AGIMEXPHARM ( IMIDAGRIL HCL )
IMIDAGI 5 chứa Imidapril 5mg hỗ trợ điều trị tăng huyết áp, giúp kiểm soát huyết áp ổn định mỗi ngày theo chỉ định bác sĩ .
Mô tả sản phẩm
IMIDAGI 5 là thuốc chứa hoạt chất Imidapril hydroclorid 5 mg, thuộc nhóm ức chế men chuyển angiotensin (ACE), dùng trong điều trị tăng huyết áp.
Sản phẩm được bào chế dạng viên nén, đóng gói hộp 3 vỉ x 10 viên.
Thành phần cho 1 viên:
- Imidapril hydroclorid: 5 mg
Chỉ định:
- Điều trị tăng huyết áp.
Công dụng
- Điều trị tăng huyết áp.
- Ức chế men chuyển angiotensin (ACE).
- Giúp giảm angiotensin II, hỗ trợ giãn mạch ngoại biên.
- Hỗ trợ giảm sức cản mạch máu và ổn định huyết áp.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng:
- Uống 1 lần/ngày, vào cùng thời điểm mỗi ngày.
- Uống trước bữa ăn khoảng 15 phút.
Liều dùng:
- Liều khởi đầu: 5 mg/ngày.
- Có thể uống trước khi đi ngủ để hạn chế tụt huyết áp ban đầu.
- Sau 3 tuần có thể tăng lên 10 mg/ngày nếu cần.
- Liều duy trì thông thường: 10 mg/ngày.
- Liều tối đa: 20 mg/ngày.
- Người cao tuổi, suy gan, suy thận, suy tim hoặc đang dùng lợi tiểu: 2,5 mg/ngày.
- Liều tối đa người cao tuổi: 10 mg/ngày.
Tác dụng phụ
- Máu: giảm hồng cầu, tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan (hiếm).
- Thận: tăng creatinin, BUN, albumin niệu.
- Thần kinh: đau đầu, chóng mặt, hoa mắt.
- Tim mạch: đánh trống ngực.
- Tiêu hóa: buồn nôn, đau bụng.
- Gan: tăng men gan (GOT, GPT, ALP, LDH, bilirubin).
- Hiếm gặp: phù mạch (mặt, lưỡi, thanh quản), phát ban, ngứa.
- Khác: ho, khó chịu cổ họng, tăng kali máu.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định:
- Dị ứng với Imidapril hydroclorid.
- Tiền sử phù mạch do thuốc ức chế men chuyển.
- Hẹp động mạch thận, tăng huyết áp do hẹp động mạch thận.
- Suy thận nặng (ClCr < 10 ml/phút).
- Lọc máu bằng màng AN 69.
- Điều trị LDL bằng dextran cellulose sulfate.
Thận trọng:
- Bệnh thận nặng, hẹp động mạch thận hai bên.
- Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai (nguy cơ dị tật thai nhi).
- Người đang dùng lợi tiểu, mất nước, ăn kiêng muối, thẩm phân máu.
- Có thể gây chóng mặt, cần thận trọng khi lái xe, vận hành máy.
- Không dùng trong vòng 24 giờ trước phẫu thuật.
- Người cao tuổi cần bắt đầu liều thấp và theo dõi chặt chẽ.
Tương tác thuốc:
- Kali hoặc lợi tiểu giữ kali: tăng kali máu.
- Lợi tiểu: tăng nguy cơ hạ huyết áp.
- Lithium: tăng nguy cơ nhiễm độc lithium.
Bảo quản:
- Nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ phòng.
- Để xa tầm tay trẻ em.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn