✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
- Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
- Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp.
- Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của LIPAGIM 160 AGIMEXPHARM (FENOFIBRAT )
LIPAGIM 160 chứa Fenofibrat 160mg, hỗ trợ điều trị tăng lipid máu typ IIa, IIb, III, IV, V khi chế độ ăn kiêng chưa đạt hiệu quả mong muốn.
Mô tả sản phẩm
LIPAGIM 160 là thuốc chứa hoạt chất Fenofibrat 160mg, được chỉ định điều trị tăng lipid máu ở các typ IIa, IIb, III, IV và V khi người bệnh không đáp ứng thỏa đáng với chế độ ăn hạn chế lipid.
Thành phần:
Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Fenofibrat: 160mg
Quy cách đóng gói:
- Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.
Công dụng
LIPAGIM 160 được chỉ định:
- Điều trị tăng lipid máu typ IIa, IIb, III, IV và V.
- Hỗ trợ giảm cholesterol máu ở bệnh nhân không đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn kiêng.
- Dùng phối hợp với chế độ ăn hạn chế lipid để kiểm soát rối loạn lipid máu.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng:
- Uống thuốc cùng với bữa ăn.
- Phối hợp với chế độ ăn hạn chế lipid trong suốt quá trình điều trị.
Liều dùng:
Người lớn:
- Liều khuyến cáo: 1 viên/lần/ngày.
- Duy trì liều điều trị cho đến khi cholesterol máu trở về bình thường.
- Kiểm tra cholesterol máu định kỳ 3 tháng/lần.
Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):
- Không suy thận: sử dụng theo liều khuyến cáo của người lớn.
Bệnh nhân suy thận:
- Không khuyến cáo sử dụng cho bệnh nhân suy thận nặng.
Bệnh nhân suy gan:
- Không khuyến cáo sử dụng.
Trẻ em dưới 18 tuổi:
- Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả.
- Không khuyến cáo sử dụng.
Lưu ý điều trị:
- Nếu nồng độ lipid máu không giảm đáng kể sau 3 – 6 tháng điều trị, cần xem xét thay đổi hoặc bổ sung phương pháp điều trị khác.
Tác dụng phụ
Thường gặp (ADR > 1/100):
- Rối loạn tiêu hóa: đau bụng, táo bón, buồn nôn.
- Tăng aminotransferase.
- Đau lưng, tăng CPK.
- Bệnh hô hấp, viêm mũi.
Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):
- Nhức đầu.
- Nổi ban, nổi mày đay, ban không đặc hiệu.
- Đau cơ, viêm cơ, co thắt cơ, yếu cơ.
- Tăng creatinin huyết thanh.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000):
- Sỏi đường mật.
- Mất dục tính, liệt dương, giảm tinh trùng.
- Giảm bạch cầu, giảm hemoglobin.
- Phản ứng quá mẫn.
- Phản ứng nhạy cảm ánh sáng.
Tần suất chưa xác định:
- Vàng da.
- Viêm túi mật, viêm đường mật, cơn sỏi mật.
- Hồng ban đa dạng.
- Hội chứng Stevens-Johnson.
- Hoại tử biểu bì nhiễm độc.
- Tiêu cơ vân.
Xử trí ADR:
- Tạm ngừng thuốc và thông báo cho bác sĩ khi xuất hiện tác dụng không mong muốn.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định:
- Quá mẫn với Fenofibrat hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Suy thận nặng.
- Rối loạn chức năng gan, xơ gan ứ mật tiên phát hoặc dai dẳng không rõ nguyên nhân.
- Bệnh lý túi mật.
- Viêm tụy cấp hoặc mạn tính (trừ viêm tụy cấp do tăng triglycerid máu nặng).
- Đã có phản ứng dị ứng với ánh sáng khi dùng fibrat hoặc ketoprofen.
- Dùng đồng thời với các fibrat khác.
- Trẻ em dưới 10 tuổi.
- Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
Thận trọng khi sử dụng:
- Đánh giá chức năng gan và thận trước khi điều trị.
- Theo dõi men gan định kỳ trong 12 tháng đầu.
- Theo dõi creatinin trong 3 tháng đầu và định kỳ sau đó.
- Theo dõi CPK khi có dấu hiệu đau cơ, yếu cơ hoặc nghi ngờ bệnh cơ.
- Thận trọng ở bệnh nhân suy thận nhẹ đến trung bình.
- Điều trị các nguyên nhân tăng lipid máu thứ phát trước khi dùng thuốc.
- Ngừng điều trị nếu HDL-C giảm nghiêm trọng.
- Theo dõi công thức máu định kỳ trong 12 tháng đầu điều trị.
Phụ nữ mang thai và cho con bú:
- Không nên sử dụng trong thời kỳ mang thai.
- Không nên sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.
Tương tác thuốc cần lưu ý:
- Statin và các fibrat khác.
- Cyclosporin.
- Thuốc chống đông đường uống.
- Glitazones.
- Các thuốc chuyển hóa qua CYP2C19, CYP2A6 và CYP2C9.
- Không phối hợp với các thuốc có độc tính trên gan.
Bảo quản:
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Lưu ý: Thuốc chỉ được sử dụng theo chỉ định của bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn