Đặc điểm nổi bật của LIPAGIM 200 AGIMEXPHARM (FENOFIBRAT)
LIPAGIM 200 chứa Fenofibrat 200mg, hỗ trợ điều trị tăng triglycerid máu, tăng lipid máu hỗn hợp kết hợp chế độ ăn và luyện tập.
Mô tả sản phẩm
LIPAGIM 200 là thuốc hạ lipid máu nhóm fibrat, chứa hoạt chất Fenofibrat micronized 200mg, được sử dụng như biện pháp hỗ trợ cùng chế độ ăn kiêng và các phương pháp không dùng thuốc nhằm kiểm soát rối loạn lipid máu.
Thành phần
Mỗi viên nang chứa:
- Fenofibrat micronized: 200mg
Quy cách đóng gói
Nhóm thuốc
- Thuốc hạ lipid máu nhóm fibrat.
Công dụng
LIPAGIM 200 được chỉ định:
- Điều trị tăng triglycerid máu nặng có hoặc không kèm giảm cholesterol HDL.
- Điều trị tăng lipid máu hỗn hợp ở bệnh nhân không dung nạp hoặc chống chỉ định với statin.
- Điều trị tăng lipid máu hỗn hợp ở bệnh nhân có nguy cơ tim mạch cao khi triglycerid và cholesterol HDL chưa được kiểm soát đầy đủ dù đã sử dụng statin.
- Hỗ trợ điều trị cùng chế độ ăn uống và các biện pháp không dùng thuốc như tập thể dục, giảm cân.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Uống nguyên viên với nước.
- Dùng thuốc trong bữa ăn để tăng hấp thu.
- Tiếp tục duy trì chế độ ăn hạn chế lipid trong suốt thời gian điều trị.
Liều dùng
Người lớn
- Liều khuyến cáo: 1 viên/lần/ngày.
- Nên uống trong bữa ăn chính.
Người cao tuổi (≥ 65 tuổi)
- Không suy thận: dùng theo liều người lớn.
Bệnh nhân suy thận
Cần điều chỉnh liều theo độ thanh thải creatinin:
| Độ thanh thải creatinin | Liều dùng |
|---|
| < 60 ml/phút | 134mg Fenofibrat/ngày |
| < 20 ml/phút | 67mg Fenofibrat/ngày |
Bệnh nhân suy gan
- Không khuyến cáo sử dụng.
Trẻ em dưới 18 tuổi
- Không khuyến cáo sử dụng do chưa xác lập tính an toàn và hiệu quả.
Theo dõi điều trị
- Theo dõi định kỳ các chỉ số lipid huyết thanh.
- Nếu đáp ứng điều trị không đầy đủ sau 3 tháng dùng thuốc, cần xem xét thay đổi phương pháp điều trị.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng LIPAGIM 200:
Thường gặp (ADR ≥ 1/100)
- Đau bụng, táo bón, buồn nôn.
- Tăng aminotransferase.
- Đau lưng.
- Tăng CPK.
- Viêm mũi, bệnh hô hấp.
Ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100)
- Nhức đầu.
- Nổi ban, nổi mày đay.
- Đau cơ, viêm cơ, co thắt cơ, yếu cơ.
- Tăng creatinin huyết thanh.
Hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000)
- Sỏi đường mật.
- Giảm bạch cầu, giảm hemoglobin.
- Mất dục tính, liệt dương, giảm tinh trùng.
- Quá mẫn.
- Phản ứng nhạy cảm ánh sáng.
Chưa rõ tần suất
- Vàng da.
- Viêm túi mật, viêm đường mật, cơn sỏi mật.
- Hồng ban đa dạng.
- Hội chứng Stevens-Johnson.
- Hoại tử biểu bì nhiễm độc.
- Tiêu cơ vân.
Xử trí ADR: Tạm ngừng dùng thuốc và thông báo cho bác sĩ khi xuất hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
Không sử dụng LIPAGIM 200 cho các trường hợp:
- Quá mẫn với fenofibrat hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Suy thận nặng.
- Rối loạn chức năng gan, xơ gan mật hoặc bất thường chức năng gan kéo dài không rõ nguyên nhân.
- Viêm tụy cấp hoặc mạn tính (trừ viêm tụy cấp do tăng triglycerid máu nặng).
- Tiền sử bệnh túi mật.
- Dị ứng ánh sáng khi điều trị bằng fibrat hoặc ketoprofen.
- Trẻ em dưới 18 tuổi.
- Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
- Dùng phối hợp với statin ở bệnh nhân có nguy cơ bệnh cơ.
Thận trọng khi sử dụng
- Theo dõi chức năng gan định kỳ mỗi 3 tháng trong năm đầu điều trị.
- Theo dõi nguy cơ viêm cơ, tiêu cơ vân, đặc biệt khi phối hợp với statin.
- Thận trọng ở bệnh nhân có sỏi mật hoặc tiền sử bệnh túi mật.
- Theo dõi công thức máu trong 12 tháng đầu điều trị.
- Theo dõi lipid huyết thanh định kỳ để đánh giá hiệu quả điều trị.
- Thận trọng khi sử dụng cùng thuốc chống đông đường uống, cyclosporin, colchicin và các thuốc hạ lipid khác.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Không nên sử dụng trong thời kỳ mang thai.
- Không khuyến cáo dùng cho phụ nữ đang cho con bú.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có bằng chứng cho thấy thuốc ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.