Ảnh màn hình 2026-06-17 lúc 10.20.20 SA.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

LOPIGIM 300 AGIMEXPHARM (GEMFIBROZIL)

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
  • Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
  • Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp. 
  • Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

Đặc điểm nổi bật của LOPIGIM 300 AGIMEXPHARM (GEMFIBROZIL)

LIPOGIM 300 chứa Gemfibrozil 300mg, hỗ trợ điều trị tăng lipid máu, tăng triglycerid máu và giảm nguy cơ biến chứng tim mạch theo chỉ định.

Mô tả sản phẩm

LIPOGIM 300 là thuốc chống tăng lipid huyết chứa hoạt chất Gemfibrozil 300mg, thuộc nhóm dẫn chất acid fibric. Thuốc được sử dụng trong điều trị các rối loạn lipid máu theo chỉ định của bác sĩ, kết hợp với chế độ ăn giảm lipid và thay đổi lối sống phù hợp.

Thành phần trong 1 viên nang cứng:

  • Gemfibrozil: 300mg.
  • Tá dược vừa đủ: Lactose monohydrat, Povidon K30, Croscarmellose natri, Natri starch glycolat, Docusat natri, Colloidal silicon dioxid, Magnesi stearat.

Dạng bào chế: Viên nang cứng số 0, nắp màu nâu – thân màu trắng, chứa bột thuốc màu trắng, tơi xốp.

Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng.

Công dụng

LIPOGIM 300 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng lipid huyết đồng hợp tử apoE2/apoE2 (tăng lipoprotein huyết typ III).
  • Điều trị tăng triglycerid huyết vừa và nặng có nguy cơ viêm tụy.
  • Điều trị tăng lipid huyết kết hợp có tính gia đình với nồng độ VLDL cao.
  • Hỗ trợ điều trị tăng lipid huyết typ IIb không đáp ứng với chế độ ăn kiêng, luyện tập, giảm cân hoặc các biện pháp điều trị khác đơn thuần.
  • Điều trị tăng lipid huyết tiên phát nặng (typ IV và typ V) có nguy cơ bệnh động mạch vành hoặc viêm tụy.
  • Giúp giảm nguy cơ bệnh mạch vành ở bệnh nhân tăng lipid huyết phù hợp chỉ định.
  • Không có tác dụng đối với tăng lipid huyết typ I.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống thuốc trước bữa ăn khoảng 30 phút.
  • Duy trì chế độ ăn giảm lipid trong suốt thời gian điều trị.

Liều dùng

Người lớn:

  • Liều dùng từ 900mg đến 1200mg/ngày.
  • Liều 1200mg/ngày: Uống 600mg/lần, ngày 2 lần, trước bữa sáng và trước bữa tối 30 phút.
  • Liều 900mg/ngày: Uống 1 lần duy nhất trước bữa tối 30 phút.

Người cao tuổi (>65 tuổi):

  • Dùng liều tương tự người lớn.

Bệnh nhân suy thận nhẹ đến trung bình:

  • Khởi đầu 900mg/ngày.
  • Đánh giá chức năng thận trước khi tăng liều.

Bệnh nhân suy thận nặng:

  • Không nên sử dụng.

Bệnh nhân suy gan:

  • Chống chỉ định sử dụng.

Trẻ em và trẻ vị thành niên:

  • Chưa có dữ liệu đầy đủ về độ an toàn và hiệu quả.
  • Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ em.

Lưu ý trong điều trị:

  • Nếu sau 3 tháng điều trị không đạt hiệu quả kiểm soát lipid máu mong muốn, cần xem xét ngừng thuốc và lựa chọn phương pháp điều trị khác.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng LIPOGIM 300:

Rất thường gặp

  • Khó tiêu.

Thường gặp

  • Chóng mặt, nhức đầu.
  • Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, táo bón, đau bụng, đầy hơi.
  • Eczema, phát ban.
  • Mệt mỏi.

Ít gặp

  • Rung tâm nhĩ.

Hiếm gặp

  • Trầm cảm, giảm ham muốn tình dục.
  • Đau thần kinh ngoại biên, dị cảm, buồn ngủ.
  • Nhìn mờ.
  • Phù thanh quản.
  • Viêm tụy, viêm ruột thừa.
  • Vàng da ứ mật, viêm gan, sỏi mật, viêm túi mật.
  • Phù mạch, mày đay, viêm da, rụng tóc, ngứa, phản ứng nhạy cảm ánh sáng.
  • Tiêu cơ vân, bệnh cơ, viêm cơ, yếu cơ, đau cơ, đau khớp.
  • Rối loạn cương dương.
  • Suy tủy xương, thiếu máu nặng, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ái toan.
  • Tăng creatin phosphokinase, giảm hemoglobin và hematocrit.

Xử trí khi gặp tác dụng phụ:

  • Ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện đau cơ, yếu cơ, vàng da hoặc các dấu hiệu bất thường khác.
  • Thực hiện xét nghiệm chức năng gan, công thức máu và các kiểm tra cần thiết theo chỉ định.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng LIPOGIM 300 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Gemfibrozil hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Rối loạn chức năng gan, bao gồm xơ gan mật tiên phát.
  • Suy thận nặng.
  • Tiền sử sỏi mật hoặc bệnh lý tắc mật.
  • Tiền sử dị ứng ánh sáng với thuốc nhóm fibrat.
  • Tăng lipoprotein máu typ I.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Dùng đồng thời với simvastatin, repaglinid hoặc dasabuvir.

Thận trọng khi sử dụng

  • Kiểm tra lipid máu trước khi điều trị và định kỳ trong quá trình dùng thuốc.
  • Theo dõi chức năng gan định kỳ, đặc biệt trong những tháng đầu điều trị.
  • Theo dõi công thức máu trong 12 tháng đầu sử dụng.
  • Thận trọng ở người suy thận, nhược giáp, người cao tuổi hoặc có nguy cơ bệnh cơ.
  • Ngừng thuốc nếu xuất hiện đau cơ lan tỏa, tăng CPK đáng kể hoặc phát hiện sỏi mật.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp liên quan đến dung nạp galactose.

Tương tác thuốc đáng chú ý

  • Simvastatin, lovastatin, rosuvastatin và các statin khác.
  • Repaglinid, dasabuvir.
  • Warfarin và các thuốc chống đông nhóm coumarin.
  • Colchicin.
  • Rosiglitazon.
  • Bexaroten.
  • Nhựa gắn acid mật.
  • Các thuốc hạ đường huyết.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không sử dụng trong thời kỳ mang thai.
  • Không sử dụng trong thời kỳ cho con bú.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa ghi nhận ảnh hưởng đáng kể, tuy nhiên cần thận trọng nếu xuất hiện chóng mặt hoặc buồn ngủ.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS.

 
 
 
cart