Ảnh màn hình 2026-06-17 lúc 10.35.45 SA.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

STATINAGI 10 AGIMEXPHARM (ATORVASTATIN )

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
  • Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
  • Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp. 
  • Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

Đặc điểm nổi bật của STATINAGI 10 AGIMEXPHARM (ATORVASTATIN )

STATINAGI 10 chứa Atorvastatin 10mg, hỗ trợ giảm cholesterol LDL, triglycerid và nguy cơ biến cố tim mạch theo chỉ định bác sĩ.

Mô tả sản phẩm

STATINAGI 10 là thuốc điều trị rối loạn lipid máu chứa hoạt chất Atorvastatin 10mg, thuộc nhóm thuốc ức chế HMG-CoA reductase (statin), giúp giảm cholesterol máu và hỗ trợ dự phòng các biến cố tim mạch.

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Atorvastatin: 10mg

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Công dụng

STATINAGI 10 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Bổ trợ cho chế độ ăn kiêng nhằm giảm cholesterol toàn phần, cholesterol LDL và triglycerid ở người bệnh tăng cholesterol máu tiên phát và rối loạn lipid máu hỗn hợp typ IIa, IIb.
  • Giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim ở người tăng cholesterol máu chưa có biểu hiện lâm sàng rõ rệt của bệnh mạch vành.
  • Giảm nguy cơ phải thực hiện các thủ thuật tái tạo mạch vành.
  • Giảm nguy cơ tử vong do bệnh tim mạch.
  • Làm chậm tiến triển xơ vữa động mạch vành ở bệnh nhân xơ vữa động mạch.
  • Giảm nguy cơ các biến cố mạch vành cấp.
  • Giảm cholesterol toàn phần và cholesterol LDL ở người bệnh tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử, kết hợp với các biện pháp hạ lipid khác.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Có thể uống thuốc vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • Nên dùng vào buổi tối để tăng hiệu quả điều trị do cholesterol được tổng hợp nhiều vào ban đêm.
  • Người bệnh cần duy trì chế độ ăn ít cholesterol trước và trong suốt thời gian điều trị.

Liều dùng

Người lớn

  • Liều khởi đầu: 10mg/lần/ngày.
  • Điều chỉnh liều mỗi 4 tuần tùy theo đáp ứng điều trị.
  • Liều duy trì: 10 – 40mg/ngày.
  • Liều tối đa: 80mg/ngày.

Lưu ý khi sử dụng

  • Theo dõi định kỳ lipid máu trong quá trình điều trị.
  • Theo dõi các phản ứng có hại trên cơ, đặc biệt ở người có yếu tố nguy cơ tổn thương cơ.

Tác dụng phụ

STATINAGI 10 thường được dung nạp tốt, các tác dụng không mong muốn thường nhẹ và thoáng qua.

Thường gặp

  • Tiêu chảy.
  • Táo bón.
  • Đầy hơi.
  • Đau bụng.
  • Buồn nôn.
  • Nhức đầu.
  • Chóng mặt.
  • Nhìn mờ.
  • Mất ngủ.
  • Suy nhược.
  • Đau cơ, đau khớp.
  • Tăng men gan tạm thời và hồi phục khi ngừng thuốc.

Ít gặp

  • Bệnh cơ kèm yếu cơ và tăng creatin phosphokinase huyết tương.
  • Ban da.
  • Viêm mũi.
  • Viêm xoang.
  • Viêm họng.
  • Ho.

Hiếm gặp

  • Viêm cơ.
  • Tiêu cơ vân dẫn đến suy thận cấp thứ phát do myoglobin niệu.

Các phản ứng khác đã ghi nhận

  • Suy giảm nhận thức như mất trí nhớ, lú lẫn.
  • Tăng đường huyết.
  • Tăng HbA1c.

Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải trong quá trình sử dụng thuốc.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng STATINAGI 10 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Atorvastatin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh gan hoạt động hoặc transaminase huyết thanh tăng kéo dài không rõ nguyên nhân.
  • Phụ nữ mang thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú.

Thận trọng

  • Thận trọng ở người trên 65 tuổi, người suy thận, suy giáp chưa kiểm soát hoặc có nguy cơ tổn thương cơ.
  • Cần loại trừ các nguyên nhân gây tăng cholesterol máu trước khi điều trị.
  • Kiểm tra lipid máu định kỳ tối thiểu mỗi 4 tuần để đánh giá đáp ứng điều trị.
  • Xét nghiệm men gan trước khi bắt đầu điều trị và khi có chỉ định lâm sàng.
  • Theo dõi creatin kinase (CK) ở bệnh nhân có nguy cơ tiêu cơ vân.
  • Ngừng thuốc và thông báo bác sĩ nếu xuất hiện đau cơ, cứng cơ hoặc yếu cơ bất thường.
  • Chỉ sử dụng cho phụ nữ trong độ tuổi sinh sản khi chắc chắn không mang thai.

Tương tác thuốc cần lưu ý

Tránh hoặc thận trọng khi phối hợp với:

  • Cyclosporin.
  • Erythromycin.
  • Gemfibrozil.
  • Itraconazol.
  • Ketoconazol.
  • Niacin liều hạ lipid (> 1g/ngày).
  • Colchicin.
  • Các thuốc nhóm fibrat.
  • Warfarin.
  • Cholestyramin, Colestipol.
  • Các thuốc điều trị HIV và viêm gan C có chứa chất ức chế protease.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ mang thai.
  • Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.
  • Phụ nữ có khả năng mang thai cần áp dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có bằng chứng cho thấy thuốc ảnh hưởng đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • Tuy nhiên cần thận trọng vì có thể xuất hiện chóng mặt trong quá trình điều trị.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
 
 
 
cart