Thuốc Tinidazol 500 DHG dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật (10 vỉ x 10 viên).webp
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

Thuốc Tinidazol 500 DHG (10 vỉ x 10 viên)

Liên hệ
Thương hiệu: Dược Hậu Giang
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
  • Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
  • Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp. 
  • Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

Đặc điểm nổi bật của Thuốc Tinidazol 500 DHG (10 vỉ x 10 viên)

Mô tả sản phẩm

Tinidazol 500 DHG là thuốc kháng khuẩn, ký sinh trùng thuộc nhóm imidazol, được sản xuất bởi Dược Hậu Giang (DHG Pharma). Thuốc có tác dụng mạnh mẽ trong việc tiêu diệt các vi khuẩn kỵ khí và động vật nguyên sinh bằng cách phá hủy hoặc ức chế tổng hợp DNA của vi sinh vật. Sản phẩm được chỉ định rộng rãi trong dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật và điều trị nhiều tình trạng nhiễm khuẩn nghiêm trọng khác.

Thương hiệu: DHG Pharma (Dược Hậu Giang).

Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén.

Hoạt chất: Tinidazol 500mg.

Đặc tính: Hấp thu nhanh, phân bố rộng rãi trong các mô và dịch cơ thể.

Công dụng (Chỉ định)

Tinidazol 500 được chỉ định trong các trường hợp:

Dự phòng: Nhiễm khuẩn sau phẫu thuật (đặc biệt phẫu thuật đại tràng, dạ dày, phụ khoa).

Điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí: Nhiễm khuẩn trong ổ bụng (áp xe, viêm màng bụng), nhiễm khuẩn huyết, vết thương sau phẫu thuật, nhiễm khuẩn da - mô mềm, viêm phổi, áp xe phổi.

Bệnh lý khác: Viêm âm đạo không đặc hiệu, viêm loét lợi cấp, nhiễm Trichomonas, nhiễm Giardia, nhiễm amip ở ruột và gan.

Cách dùng - Liều dùng

Cách dùng: Uống thuốc trong hoặc sau bữa ăn.

Liều dùng (Người lớn):

Dự phòng sau phẫu thuật: Uống liều duy nhất 2g trước phẫu thuật 12 giờ.

Nhiễm khuẩn kỵ khí: Ngày đầu uống 2g, sau đó 1g/ngày hoặc 500mg x 2 lần/ngày (điều trị 5-6 ngày).

Nhiễm Trichomonas, Giardia, Viêm âm đạo/lợi cấp: Uống liều duy nhất 2g.

Nhiễm amip ruột: Uống liều duy nhất 2g/ngày, trong 2-3 ngày.

Amip gan: 1,5 - 2g/ngày, dùng trong 3-6 ngày.

Lưu ý: Liều dùng cho trẻ em cần tính theo cân nặng (theo chỉ định của bác sĩ). Đây là thuốc kê đơn, liều dùng cụ thể phụ thuộc vào thể trạng và mức độ bệnh.

Cảnh báo an toàn (Lưu ý quan trọng)

Chống chỉ định: Người quá mẫn với tinidazol, người có tiền sử loạn tạo máu, loạn chuyển hóa porphyrin cấp hoặc các rối loạn thần kinh thực thể.

Thận trọng:

Không uống rượu bia: Tuyệt đối không dùng các chế phẩm chứa rượu trong thời gian điều trị để tránh phản ứng giống disulfiram (đỏ bừng, nôn, tim đập nhanh).

Phụ nữ có thai & Cho con bú: Không dùng cho phụ nữ mang thai (nhất là 3 tháng đầu). Không cho con bú trong thời gian dùng thuốc và ít nhất 3 ngày sau khi ngừng thuốc.

Lái xe & vận hành máy: Cần thận trọng do thuốc có thể gây chóng mặt, nhức đầu.

Tác dụng phụ (ADR)

Thường gặp: Buồn nôn, ăn không ngon, đau bụng, thay đổi vị giác.

Ít gặp: Chóng mặt, nhức đầu, tiêu chảy.

Hiếm gặp: Dị ứng, sốt, giảm bạch cầu, đau khớp, nước tiểu sẫm màu.

Hướng dẫn xử trí: Nếu gặp tác dụng phụ, cần ngưng dùng thuốc và liên hệ ngay với bác sĩ để được hỗ trợ.

Tương tác thuốc

Cimetidin: Có thể làm tăng độc tính của Tinidazol.

Rifampicin: Có thể làm giảm hiệu quả điều trị của Tinidazol.

Bảo quản

Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

Lưu ý: Sản phẩm này là thuốc kê đơn. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, không thay thế cho lời khuyên y khoa từ bác sĩ chuyên môn.

cart