Ảnh màn hình 2026-06-12 lúc 1.48.21 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AGILOSART 100 AGIMEXPHARM (LOSANRTAN )

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của AGILOSART 100 AGIMEXPHARM (LOSANRTAN )

Mô tả sản phẩm

AGILOSART 100 là thuốc chứa hoạt chất Losartan kali 100mg, thuộc nhóm đối kháng thụ thể angiotensin II (AT1), được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và một số bệnh lý tim mạch, thận liên quan.

Thành phần cho 1 viên:

  • Losartan kali: 100 mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên: L-HPC, DC Lactose, Microcrystalline Cellulose 112, Colloidal Silicon Dioxide, Magnesium Stearate, Hydroxypropyl Methylcellulose 606, Titanium Dioxide, Talc, Polyethylene Glycol 6000, Polysorbate 80, Oxid sắt đỏ.

Dạng bào chế:

  • Viên nén bao phim màu hồng, hình oval.
  • Một mặt trơn, một mặt có vạch ngang.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.
  • Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Công dụng

AGILOSART 100 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng huyết áp ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.
  • Có thể sử dụng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác như thuốc lợi tiểu thiazid.
  • Thích hợp cho người bệnh không dung nạp thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE).
  • Điều trị bệnh thận ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 bị tăng huyết áp kèm protein niệu ≥ 0,5 g/ngày.
  • Giảm nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân tăng huyết áp có phì đại thất trái.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Có thể uống AGILOSART 100 khi đói hoặc no.
  • Uống thuốc đúng theo chỉ định của bác sĩ.
  • Dùng thuốc đều đặn mỗi ngày để đạt hiệu quả điều trị tối ưu.

Liều dùng

Điều trị tăng huyết áp ở người lớn

  • Liều khởi đầu và liều duy trì thông thường: 50 mg/ngày.
  • Hiệu quả tối đa đạt được sau 3 - 6 tuần điều trị.
  • Có thể tăng lên 100 mg x 1 lần/ngày tùy đáp ứng huyết áp.

Điều trị tăng huyết áp ở trẻ em

Trẻ em trên 50 kg:

  • Liều thông thường: 50 mg/ngày.
  • Có thể tăng tối đa 100 mg/ngày trong trường hợp cần thiết.

Lưu ý:

  • AGILOSART 100 không phù hợp cho trẻ em dưới 50 kg.
  • Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ dưới 6 tuổi.
  • Không dùng cho trẻ suy gan hoặc có độ lọc cầu thận < 30 ml/phút/1,73m².

Điều trị bệnh thận ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 có tăng huyết áp

  • Liều khởi đầu: 50 mg x 1 lần/ngày.
  • Có thể tăng lên 100 mg x 1 lần/ngày dựa trên đáp ứng huyết áp sau khoảng 1 tháng điều trị.

Giảm nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân tăng huyết áp có phì đại thất trái

  • Liều khởi đầu: 50 mg x 1 lần/ngày.
  • Có thể phối hợp hydroclorothiazid liều thấp và/hoặc tăng liều losartan lên 100 mg/ngày tùy đáp ứng.

Đối tượng đặc biệt

Bệnh nhân suy thận hoặc đang thẩm phân máu

  • Không cần điều chỉnh liều khởi đầu.

Bệnh nhân suy gan

  • Cân nhắc sử dụng liều thấp hơn.
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan nặng.

Người cao tuổi trên 75 tuổi

  • AGILOSART 100 không thích hợp để khởi đầu điều trị.

Quên liều

  • Uống ngay khi nhớ ra.
  • Nếu gần đến thời điểm dùng liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên.
  • Không dùng gấp đôi liều.

Tác dụng phụ

Phần lớn các tác dụng không mong muốn của AGILOSART 100 thường nhẹ và giảm dần theo thời gian.

Thường gặp

  • Hạ huyết áp, đau ngực.
  • Mất ngủ, choáng váng, mệt mỏi.
  • Tăng kali huyết, hạ glucose máu.
  • Tiêu chảy, khó tiêu.
  • Giảm nhẹ hemoglobin và hematocrit.
  • Đau lưng, đau chân, đau cơ.
  • Hạ acid uric huyết (khi dùng liều cao), nhiễm trùng đường niệu.
  • Ho, sung huyết mũi, viêm xoang.

Ít gặp

  • Hạ huyết áp thế đứng, hồi hộp, nhịp tim nhanh hoặc chậm.
  • Lo âu, trầm cảm, đau đầu, chóng mặt.
  • Rụng tóc, viêm da, ngứa, nổi mề đay.
  • Bệnh gút.
  • Táo bón, đầy hơi, nôn, viêm dạ dày.
  • Giảm ham muốn tình dục, tiểu nhiều, tiểu đêm.
  • Tăng nhẹ men gan và bilirubin.
  • Dị cảm, run, yếu cơ, đau xương.
  • Nhìn mờ, giảm thị lực, viêm kết mạc.
  • Ù tai.
  • Tăng creatinin hoặc urê huyết.
  • Khó thở, viêm phế quản, chảy máu cam.
  • Toát mồ hôi.

Nếu gặp bất kỳ dấu hiệu bất thường nào trong quá trình sử dụng thuốc, cần thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AGILOSART 100 cho các trường hợp:

  • Mẫn cảm với losartan hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ mang thai.
  • Người suy gan nặng.
  • Người suy thận có creatinin máu ≥ 250 mmol/lít hoặc kali huyết ≥ 5 mmol/lít hoặc hệ số thanh thải creatinin ≤ 30 mmol/phút.

Thận trọng khi sử dụng

  • Người mất nước, đang dùng thuốc lợi tiểu hoặc có nguy cơ hạ huyết áp.
  • Người có tiền sử phù mạch.
  • Bệnh nhân suy gan, suy thận.
  • Người cao tuổi hoặc có nguy cơ tăng kali máu.
  • Không phối hợp với thuốc lợi tiểu giữ kali, chế phẩm bổ sung kali hoặc muối chứa kali.
  • Thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc do thuốc có thể gây đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Chống chỉ định sử dụng trong thời kỳ mang thai.
  • Cần cân nhắc giữa việc ngừng thuốc hoặc ngừng cho con bú khi điều trị bằng losartan.

Tương tác thuốc cần lưu ý

AGILOSART 100 có thể tương tác với:

  • Cimetidin.
  • Phenobarbital.
  • Thuốc lợi tiểu giữ kali, chế phẩm bổ sung kali.
  • Rifampicin, carbamazepin, phenytoin, nevirapin.
  • Lithi.
  • Amifostin.
  • Thuốc hạ huyết áp khác.
  • Thuốc hạ đường huyết.
  • NSAIDs, đặc biệt thuốc ức chế COX-2.

Bảo quản

  • Bảo quản dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart