✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
- Mua từ 2 sản phẩm → Giảm ngay 3%
- Mua từ 3–4 sản phẩm → Giảm đến 5%
- Mua từ 5 sản phẩm trở lên → Giảm đến 10%
✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
✔ Không cần mã giảm giá
✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN
Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)
- Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
- Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
- Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.
Đặc điểm nổi bật của AGILOSART 50 AGIMEXPHARM (LOSARTAN )
Mô tả sản phẩm
Agilosart 50 là thuốc điều trị tăng huyết áp chứa hoạt chất Losartan kali 50mg, thuộc nhóm đối kháng thụ thể AT1 của angiotensin II. Thuốc được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp, suy tim mạn tính và bệnh thận do đái tháo đường type 2 theo chỉ định của bác sĩ.
Thành phần mỗi viên nén bao phim:
- Losartan kali: 50mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Quy cách đóng gói: Hộp 4 vỉ x 10 viên nén bao phim.
Công dụng
Agilosart 50 được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn, trẻ em và thanh thiếu niên từ 6 đến 18 tuổi.
- Có thể sử dụng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác.
- Dùng cho người bệnh không dung nạp thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE).
- Điều trị suy tim mạn tính ở người lớn khi điều trị bằng thuốc ức chế ACE không phù hợp hoặc chống chỉ định.
- Điều trị bệnh thận ở bệnh nhân tăng huyết áp và đái tháo đường type 2 có protein niệu ≥ 0,5g/ngày như một phần của liệu pháp hạ áp.
- Giảm nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân tăng huyết áp có phì đại thất trái được xác định bằng điện tâm đồ.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng:
- Dùng đường uống.
- Có thể uống thuốc khi đói hoặc no.
Liều dùng
Điều trị tăng huyết áp
- Liều khởi đầu và duy trì thông thường: 50mg/lần/ngày.
- Có thể tăng lên 100mg/lần/ngày nếu cần thiết.
- Liều duy trì: 25 – 100mg/ngày, uống 1 lần hoặc chia 2 lần.
Điều trị suy tim
- Liều khởi đầu: 12,5mg/lần/ngày.
- Tăng liều dần hàng tuần theo khả năng dung nạp:
- 12,5mg/ngày
- 25mg/ngày
- 50mg/ngày
- 100mg/ngày
- Tối đa 150mg/ngày
Điều trị bệnh thận ở bệnh nhân tăng huyết áp và đái tháo đường type 2
- Liều khởi đầu: 50mg/lần/ngày.
- Có thể tăng lên 100mg/lần/ngày sau khoảng 1 tháng tùy đáp ứng huyết áp.
Giảm nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân tăng huyết áp có phì đại thất trái
- Liều khởi đầu: 50mg/lần/ngày.
- Có thể phối hợp hydroclorothiazid liều thấp hoặc tăng losartan lên 100mg/ngày tùy đáp ứng.
Đối tượng đặc biệt
Bệnh nhân giảm thể tích tuần hoàn:
- Khởi đầu 25mg/lần/ngày.
Bệnh nhân suy thận hoặc thẩm phân máu:
- Không cần điều chỉnh liều khởi đầu.
Bệnh nhân suy gan:
- Cân nhắc sử dụng liều thấp hơn.
- Chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan nặng.
Trẻ em từ 6 đến 18 tuổi:
- Cân nặng >20kg đến <50kg:
- Liều khuyến cáo 25mg/lần/ngày.
- Tối đa 50mg/ngày.
- Cân nặng ≥50kg:
- Liều thông thường 50mg/lần/ngày.
- Tối đa 100mg/ngày.
Người cao tuổi trên 75 tuổi:
- Cân nhắc khởi đầu với liều 25mg/ngày.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn thường gặp:
- Hạ huyết áp.
- Đau ngực.
- Mất ngủ, choáng váng, mệt mỏi.
- Tăng kali huyết, hạ glucose máu.
- Tiêu chảy, khó tiêu.
- Hạ nhẹ hemoglobin và hematocrit.
- Đau lưng, đau chân, đau cơ.
- Nhiễm trùng đường niệu.
- Ho, sung huyết mũi, viêm xoang.
Các tác dụng ít gặp:
- Hạ huyết áp thế đứng, đánh trống ngực, nhịp tim nhanh hoặc chậm.
- Lo âu, trầm cảm, đau đầu, chóng mặt.
- Rụng tóc, viêm da, phát ban, ngứa, mày đay.
- Chán ăn, táo bón, nôn, viêm dạ dày.
- Giảm ham muốn tình dục, tiểu nhiều, tiểu đêm.
- Tăng nhẹ men gan và bilirubin.
- Dị cảm, run, yếu cơ, đau xương.
- Nhìn mờ, giảm thị lực, viêm kết mạc.
- Ù tai.
- Khó thở, viêm phế quản, chảy máu cam.
- Toát mồ hôi.
Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình điều trị.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
- Quá mẫn với losartan hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Phụ nữ mang thai.
- Người suy gan nặng.
- Người suy thận có creatinin máu ≥ 250 mmol/lít hoặc kali huyết ≥ 5 mmol/lít hoặc độ thanh thải creatinin ≤ 30 ml/phút.
- Phối hợp với các thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60 ml/phút/1,73m²).
Thận trọng khi sử dụng
- Người mất nước hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu liều cao.
- Người hẹp động mạch thận một hoặc hai bên.
- Người suy gan, suy thận.
- Bệnh nhân có nguy cơ tăng kali máu.
- Người có tiền sử phù mạch.
- Bệnh nhân suy tim, bệnh mạch vành hoặc bệnh mạch não.
- Thận trọng khi phối hợp với các thuốc ảnh hưởng đến hệ renin-angiotensin-aldosteron.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Không sử dụng cho phụ nữ mang thai.
- Cần cân nhắc ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc khi điều trị bằng Agilosart 50.
Lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc có thể gây đau đầu, choáng váng hoặc mệt mỏi, đặc biệt khi mới bắt đầu điều trị hoặc tăng liều.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm.
- Tránh ánh sáng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng và sử dụng theo chỉ định của bác sĩ hoặc nhân viên y tế.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn