Ảnh màn hình 2026-06-12 lúc 5.05.41 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AGILOSART -H100/25 AGIMEXPHARM ( LOSARTAN 100/HYDROCLOROTHYAZID 25)

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của AGILOSART -H100/25 AGIMEXPHARM ( LOSARTAN 100/HYDROCLOROTHYAZID 25)

Mô tả sản phẩm

AGILOSART-H 100/25 là thuốc điều trị tăng huyết áp dạng phối hợp chứa hai hoạt chất Losartan kali 100mgHydroclorothiazid 25mg, giúp kiểm soát huyết áp hiệu quả hơn so với sử dụng từng thành phần đơn lẻ.

Thuốc được chỉ định cho người lớn bị tăng huyết áp vô căn, đặc biệt ở những trường hợp không kiểm soát được huyết áp bằng liệu pháp đơn trị liệu.

Thành phần trong mỗi viên nén bao phim:

  • Losartan kali: 100mg
  • Hydroclorothiazid: 25mg

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.
  •  

Công dụng

AGILOSART-H 100/25 được chỉ định:

  • Điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn.
  • Đặc biệt phù hợp với các trường hợp huyết áp chưa được kiểm soát tốt khi sử dụng một thuốc đơn lẻ.
  • Kết hợp tác dụng của Losartan (đối kháng thụ thể angiotensin II) và Hydroclorothiazid (thuốc lợi tiểu thiazid) giúp tăng hiệu quả hạ huyết áp.
  • Có thể phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác khi cần thiết theo chỉ định của bác sĩ.

Lưu ý: Thuốc không được chỉ định điều trị ban đầu cho bệnh tăng huyết áp.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống thuốc 1 lần mỗi ngày.
  • Uống với nước, không phụ thuộc bữa ăn.
  • Nên uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày để đạt hiệu quả điều trị tối ưu.

Liều dùng

Người lớn:

  • Liều khởi đầu và liều duy trì: Uống 1/2 viên/lần/ngày.
  • Với người không đáp ứng đầy đủ với liều Losartan 50mg/Hydroclorothiazid 12,5mg có thể tăng lên 1 viên/ngày.

Liều tối đa:

  • 1 viên AGILOSART-H 100/25 mỗi ngày.

Các đối tượng đặc biệt:

  • Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều khởi đầu nhưng không nên sử dụng AGILOSART-H 100/25 làm liều khởi đầu.
  • Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi: Không khuyến cáo sử dụng do chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả.
  • Người suy thận nặng (độ thanh thải creatinin ≤ 30ml/phút): Không khuyến cáo sử dụng.
  • Người suy gan: Không khuyến cáo sử dụng.

Quên liều:

  • Uống ngay khi nhớ ra.
  • Nếu gần đến thời điểm dùng liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên.
  • Không dùng gấp đôi liều để bù.

Tác dụng phụ

Tác dụng phụ thường gặp

Do Losartan:

  • Hạ huyết áp.
  • Đau ngực.
  • Mất ngủ.
  • Choáng váng.
  • Mệt mỏi.
  • Tăng kali huyết.
  • Tiêu chảy, khó tiêu.
  • Đau lưng, đau chân, đau cơ.
  • Ho, sung huyết mũi, viêm xoang.
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu.

Do Hydroclorothiazid:

  • Mệt mỏi.
  • Hoa mắt, chóng mặt.
  • Đau đầu.
  • Hạ huyết áp thế đứng.
  • Giảm kali huyết.
  • Tăng acid uric huyết.
  • Tăng glucose huyết.
  • Tăng lipid huyết (ở liều cao).

Tác dụng phụ ít gặp và hiếm gặp

  • Loạn nhịp tim.
  • Đánh trống ngực.
  • Đau đầu, trầm cảm, rối loạn giấc ngủ.
  • Dị cảm, run cơ.
  • Mày đay, phát ban, ngứa.
  • Nhạy cảm ánh sáng.
  • Viêm gan, vàng da ứ mật.
  • Viêm tụy.
  • Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
  • Suy thận, viêm thận kẽ.
  • Khó thở, phù phổi, viêm phổi.
  • Hội chứng Stevens-Johnson.
  • Hoại tử thượng bì nhiễm độc.

Khi xuất hiện các tác dụng không mong muốn, cần giảm liều hoặc ngừng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AGILOSART-H 100/25 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Losartan, Hydroclorothiazid, các dẫn chất sulphonamid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Hạ kali máu.
  • Tăng calci huyết.
  • Suy gan nặng.
  • Vô niệu.
  • Suy thận nặng có độ thanh thải creatinin ≤ 30ml/phút.
  • Bệnh nhân đái tháo đường đang sử dụng Aliskiren.

Thận trọng khi sử dụng

  • Người mất nước hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu.
  • Người hẹp động mạch thận.
  • Người suy thận hoặc suy gan.
  • Người cao tuổi.
  • Bệnh nhân đái tháo đường.
  • Người mắc bệnh gút.
  • Người có rối loạn điện giải.
  • Bệnh nhân không dung nạp lactose.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ mang thai.
  • Không khuyến cáo sử dụng trong thời kỳ cho con bú.

Lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây:

  • Đau đầu.
  • Chóng mặt.
  • Mệt mỏi.

Cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tương tác thuốc cần lưu ý

Thận trọng khi dùng cùng:

  • Aliskiren.
  • Lithi.
  • Thuốc lợi tiểu.
  • Thuốc chống tăng huyết áp khác.
  • Thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs).
  • Thuốc bổ sung kali hoặc muối chứa kali.
  • Thuốc điều trị đái tháo đường.
  • Corticosteroid, ACTH.
  • Digitalis.
  • Cholestyramin, Colestipol.
  • Rượu và đồ uống có cồn.

Tránh dùng chung với các thảo dược như:

  • Cam thảo.
  • Đương quy.
  • Ma hoàng.
  • Nhân sâm.
  • Yohimbe.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Nhiệt độ bảo quản dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

 

 
 
 
 
 
 
cart