✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
- Mua từ 2 sản phẩm → Giảm ngay 3%
- Mua từ 3–4 sản phẩm → Giảm đến 5%
- Mua từ 5 sản phẩm trở lên → Giảm đến 10%
✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
✔ Không cần mã giảm giá
✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN
Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)
- Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
- Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
- Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.
Đặc điểm nổi bật của AGIMLISIN 20 AGIMEXPHARM (LISINOPRIL )
AGIMLISIN 20 chứa Lisinopril 20mg, được chỉ định điều trị tăng huyết áp, suy tim, nhồi máu cơ tim cấp và bệnh thận do đái tháo đường
Mô tả sản phẩm
AGIMLISIN 20 là thuốc chứa hoạt chất Lisinopril 20mg (dưới dạng lisinopril dihydrat), thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACEI). Thuốc được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp, suy tim, nhồi máu cơ tim cấp có huyết động ổn định và bệnh thận do đái tháo đường.
Thành phần:
- Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat): 20mg.
Dạng bào chế: Viên nén.
Quy cách đóng gói:
- Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.
Công dụng
AGIMLISIN 20 được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị tăng huyết áp đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác.
- Điều trị suy tim sung huyết kết hợp với glycosid tim và thuốc lợi tiểu.
- Điều trị ngắn hạn trong vòng 6 tuần sau nhồi máu cơ tim cấp có huyết động ổn định.
- Điều trị bệnh thận ở bệnh nhân tăng huyết áp có đái tháo đường typ 2 và biến chứng thận giai đoạn sớm.
Cách dùng - Liều dùng
Cách dùng
- Dùng đường uống.
- Uống 1 lần mỗi ngày.
- Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
- Nên uống vào cùng thời điểm mỗi ngày.
Liều dùng
Điều trị tăng huyết áp
Liều khởi đầu:
- Thông thường: 10mg/ngày.
- Bệnh nhân có nguy cơ hạ huyết áp: 2,5 - 5mg/ngày.
Liều duy trì:
- Thông thường: 20mg/ngày.
- Liều tối đa: 80mg/ngày.
Bệnh nhân đang dùng thuốc lợi tiểu
- Nên ngừng thuốc lợi tiểu 2 - 3 ngày trước khi bắt đầu điều trị nếu có thể.
- Nếu không ngừng được, liều khởi đầu lisinopril là 5mg/ngày.
Bệnh nhân suy thận
Điều chỉnh liều theo độ thanh thải creatinin:
Độ thanh thải creatinin | Liều khởi đầu |
31 - 80 ml/phút | 5 - 10mg/ngày |
10 - 30 ml/phút | 2,5 - 5mg/ngày |
< 10 ml/phút | 2,5mg/ngày |
Trẻ em từ 6 - 16 tuổi tăng huyết áp
- 20kg đến dưới 50kg: 2,5mg/ngày.
- Từ 50kg trở lên: 5mg/ngày.
Điều trị suy tim
- Liều khởi đầu: 2,5mg/ngày.
- Tăng liều từng bước không quá 10mg.
- Khoảng cách điều chỉnh liều ít nhất 2 tuần.
- Liều tối đa: 35mg/ngày.
Nhồi máu cơ tim cấp
- Bắt đầu điều trị trong vòng 24 giờ đầu sau nhồi máu cơ tim.
- Liều đầu tiên: 5mg.
- Sau 24 giờ: 5mg.
- Sau 48 giờ: 10mg.
- Sau đó: 10mg/ngày trong 6 tuần.
Bệnh thận do đái tháo đường
- Liều thông thường: 10mg/ngày.
- Có thể tăng lên 20mg/ngày nếu cần.
Chống chỉ định
Không sử dụng AGIMLISIN 20 trong các trường hợp:
- Quá mẫn với lisinopril hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Tiền sử phù mạch liên quan đến thuốc ức chế men chuyển.
- Phù mạch di truyền hoặc vô căn.
- Phụ nữ có thai.
- Dùng đồng thời với thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận.
- Bệnh nhân chạy thận nhân tạo bằng màng lọc polyacrylonitrile metalylsulfonate.
Thận trọng khi sử dụng
Cần thận trọng ở các đối tượng:
- Người suy thận.
- Người suy tim.
- Người hẹp động mạch thận.
- Người hẹp van động mạch chủ hoặc hẹp van hai lá.
- Người có nguy cơ hạ huyết áp.
- Bệnh nhân đái tháo đường.
- Người đang dùng thuốc lợi tiểu.
- Người cao tuổi.
- Người có tiền sử phù mạch.
- Người chuẩn bị phẫu thuật hoặc gây mê.
Theo dõi định kỳ:
- Huyết áp.
- Chức năng thận.
- Kali huyết thanh.
- Công thức máu khi cần thiết.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai
- Chống chỉ định sử dụng trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ.
- Không khuyến cáo sử dụng trong 3 tháng đầu thai kỳ.
- Ngưng thuốc ngay khi phát hiện mang thai.
Phụ nữ cho con bú
- Không khuyến cáo sử dụng do chưa có đầy đủ dữ liệu an toàn.
Tương tác thuốc
Cần thận trọng khi dùng cùng:
- Thuốc lợi tiểu.
- Thuốc hạ huyết áp khác.
- Aliskiren.
- Thuốc chẹn thụ thể angiotensin II.
- Thuốc lợi tiểu giữ kali.
- Chế phẩm bổ sung kali.
- Muối chứa kali.
- NSAIDs.
- Lithium.
- Insulin và thuốc điều trị đái tháo đường.
- Thuốc chống trầm cảm 3 vòng.
- Thuốc chống loạn thần.
- Thuốc gây mê.
- Thuốc giống giao cảm.
Tác dụng phụ
Thường gặp
- Chóng mặt.
- Đau đầu.
- Ho khan.
- Hạ huyết áp tư thế.
- Tiêu chảy.
- Nôn.
- Rối loạn chức năng thận.
Ít gặp
- Buồn nôn.
- Đau bụng.
- Khó tiêu.
- Phát ban.
- Ngứa.
- Đánh trống ngực.
- Nhịp tim nhanh.
- Mệt mỏi.
- Suy nhược.
- Bất lực.
Hiếm gặp
- Phù mạch.
- Giảm hemoglobin.
- Giảm hematocrit.
- Suy thận cấp.
- Khô miệng.
- Nữ hóa tuyến vú.
Rất hiếm gặp
- Giảm bạch cầu.
- Giảm tiểu cầu.
- Thiếu máu.
- Viêm tụy.
- Viêm gan.
- Vàng da.
- Suy gan.
- Hội chứng Stevens-Johnson.
- Hoại tử thượng bì nhiễm độc.
Ngưng thuốc và báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện phù mặt, môi, lưỡi, khó thở hoặc các dấu hiệu bất thường nghiêm trọng.
Quá liều và cách xử trí
Triệu chứng
- Hạ huyết áp.
- Sốc tuần hoàn.
- Rối loạn điện giải.
- Suy thận.
- Nhịp tim nhanh hoặc chậm.
- Chóng mặt.
- Lo âu.
- Ho.
Xử trí
- Truyền tĩnh mạch dung dịch muối đẳng trương.
- Đặt bệnh nhân nằm ngửa, nâng chân cao nếu tụt huyết áp.
- Có thể thẩm tách máu để loại bỏ lisinopril.
- Theo dõi huyết áp, điện giải và chức năng thận.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng ghi trên bao bì.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn