Ảnh màn hình 2026-06-15 lúc 1.52.38 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AGINOLOL 100 AGIMEXPHARM (ATENOLOL)

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của AGINOLOL 100 AGIMEXPHARM (ATENOLOL)

AGINOLOL 100 chứa Atenolol 100mg, hỗ trợ điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim và rối loạn nhịp tim theo chỉ định bác sĩ.

Mô tả sản phẩm

AGINOLOL 100 là thuốc tim mạch chứa hoạt chất Atenolol 100mg, thuộc nhóm thuốc chẹn beta chọn lọc trên thụ thể β1-adrenergic. Thuốc được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim và các rối loạn nhịp tim theo chỉ định của bác sĩ.

Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

  • Atenolol: 100mg

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Công dụng

AGINOLOL 100 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng huyết áp.
  • Điều trị đau thắt ngực.
  • Can thiệp sớm trong giai đoạn cấp của nhồi máu cơ tim.
  • Dự phòng lâu dài sau nhồi máu cơ tim.
  • Điều trị rối loạn nhịp tim.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống nguyên viên thuốc với 1 cốc nước.
  • Sử dụng theo đúng chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

Tăng huyết áp

  • Liều khởi đầu: 25 – 50mg/lần/ngày.
  • Nếu chưa đạt đáp ứng tối ưu sau 1 – 2 tuần, có thể tăng lên 100mg/ngày hoặc phối hợp thuốc khác theo chỉ định.

Đau thắt ngực

  • Liều khởi đầu: 50mg/lần/ngày.
  • Có thể tăng lên 100mg/ngày sau 1 tuần nếu cần.
  • Một số trường hợp có thể cần đến 200mg/ngày.

Nhồi máu cơ tim cấp giai đoạn sớm

  • Sau lần tiêm cuối cùng 10 phút: uống 50mg.
  • Sau đó 12 giờ: uống thêm 50mg.
  • Duy trì 100mg/ngày trong 6 – 9 ngày tiếp theo hoặc đến khi xuất hiện chống chỉ định.

Rối loạn nhịp tim

  • Liều duy trì: 50 – 100mg/ngày, uống một lần.

Bệnh nhân suy thận

  • Độ thanh thải creatinin 15 – 35ml/phút: tối đa 50mg/ngày.
  • Độ thanh thải creatinin dưới 15ml/phút: tối đa 50mg cách ngày hoặc 25mg/ngày.
  • Bệnh nhân thẩm phân máu: 25 – 50mg sau mỗi lần thẩm phân.

Lưu ý

  • Không ngừng thuốc đột ngột.
  • Cần giảm liều từ từ trong khoảng 7 – 14 ngày khi ngưng điều trị kéo dài.

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Yếu cơ, mệt mỏi.
  • Lạnh và ớn lạnh các đầu chi.
  • Chậm nhịp tim.
  • Blốc nhĩ – thất độ II, III.
  • Hạ huyết áp.
  • Tiêu chảy.
  • Buồn nôn.

Ít gặp

  • Rối loạn giấc ngủ.
  • Giảm ham muốn tình dục.

Hiếm gặp

  • Chóng mặt, nhức đầu.
  • Giảm tiểu cầu.
  • Suy tim nặng hơn.
  • Hạ huyết áp tư thế.
  • Ngất.
  • Ác mộng, ảo giác, trầm cảm.
  • Rụng tóc.
  • Phát ban da.
  • Phản ứng giống vảy nến hoặc làm nặng thêm bệnh vảy nến.
  • Ban xuất huyết.
  • Khô mắt.
  • Rối loạn thị giác.

Thông báo cho bác sĩ khi gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không dùng AGINOLOL 100 trong các trường hợp:

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Blốc nhĩ – thất độ II hoặc III.
  • Sốc tim.
  • Suy tim chưa kiểm soát.
  • Hội chứng nút xoang yếu.
  • U tế bào ưa crôm chưa điều trị.
  • Nhiễm toan chuyển hóa.
  • Nhịp tim chậm (45 – 50 nhịp/phút).
  • Hạ huyết áp.
  • Rối loạn tuần hoàn ngoại vi nặng.
  • Dùng đồng thời verapamil hoặc diltiazem đường tiêm tĩnh mạch.
  • Hen suyễn nặng hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nặng.

Thận trọng

  • Người cao tuổi.
  • Bệnh nhân suy thận.
  • Người có bệnh tim thiếu máu cục bộ.
  • Người mắc đái tháo đường.
  • Người có tiền sử phản vệ hoặc dị ứng nặng.
  • Người mắc bệnh vảy nến.
  • Bệnh nhân chuẩn bị phẫu thuật.
  • Không ngừng thuốc đột ngột.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai chỉ sử dụng khi thật cần thiết và có chỉ định của bác sĩ.
  • Không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú do atenolol bài tiết qua sữa mẹ.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây yếu cơ, mệt mỏi hoặc hạ huyết áp. Cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráng, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart