Thuốc AgiRISDON 2 Agimexpharm điều trị các bệnh loạn thần (10 vỉ x 10 viên).webp
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AGIRISDON 2 RISPERIDON -AGIMEXPHARM (10 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Tâm Thần Phân Liệt Và Rối Loạn Lưỡng Cực

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

RISPERIDON 2mg chứa Risperidon 2mg, hỗ trợ điều trị tâm thần phân liệt, các đợt hưng cảm cấp của rối loạn lưỡng cực theo chỉ định của bác sĩ.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của AGIRISDON 2 RISPERIDON -AGIMEXPHARM (10 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Tâm Thần Phân Liệt Và Rối Loạn Lưỡng Cực

MÔ TẢ SẢN PHẨM

RISPERIDON 2mg là thuốc chứa hoạt chất Risperidon 2mg, thuộc nhóm thuốc chống loạn thần không điển hình. Thuốc được sử dụng trong điều trị tâm thần phân liệt và điều trị ngắn hạn các đợt hưng cảm cấp ở bệnh nhân rối loạn lưỡng cực theo chỉ định của bác sĩ.

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Risperidon: 2mg.

Tá dược

Lactose monohydrat, Dicalci phosphat khan, Natri starch glycolat, Natri lauryl sulfat, Croscarmellose natri, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose, Titan dioxid, Polyethylen glycol 6000, Talc, Polysorbat 80 và phẩm màu Sunset Yellow Lake.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim màu cam.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Công dụng

RISPERIDON 2mg được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị các bệnh loạn thần, đặc biệt tâm thần phân liệt cấp và mạn tính.
  • Điều trị ngắn ngày các đợt hưng cảm cấp mức độ vừa đến nặng trong rối loạn lưỡng cực.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống 1 hoặc 2 lần mỗi ngày.
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • Không dùng cùng nước ngọt có gas, cola hoặc nước chè.
  • Nếu gây buồn ngủ nhiều nên uống vào buổi tối trước khi đi ngủ.

Liều dùng

Điều trị tâm thần phân liệt

  • Ngày đầu: 2mg/ngày.
  • Ngày thứ hai: 4mg/ngày.
  • Ngày thứ ba: 6mg/ngày.
  • Sau đó điều chỉnh theo đáp ứng điều trị.
  • Liều duy trì thường từ 4–8mg/ngày.
  • Không khuyến cáo vượt quá 6mg/ngày do nguy cơ tăng tác dụng không mong muốn.
  • Độ an toàn của liều trên 16mg/ngày chưa được xác lập.

Điều trị đợt hưng cảm cấp trong rối loạn lưỡng cực

  • Liều khởi đầu: 2–3mg/ngày.
  • Có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm từng 1mg, khoảng cách tối thiểu 24 giờ.
  • Liều hiệu quả thường từ 1–6mg/ngày.
  • Không khuyến cáo vượt quá 6mg/ngày.

Đối tượng đặc biệt

Người cao tuổi

  • Khởi đầu 0,5mg/lần, ngày 1–2 lần.
  • Điều chỉnh liều từ từ.
  • Liều duy trì thường không vượt quá 3mg/ngày.

Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận

  • Khởi đầu 0,5mg/lần, ngày 1–2 lần.
  • Điều chỉnh liều chậm theo đáp ứng và khả năng dung nạp.

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Buồn ngủ.
  • Chóng mặt.
  • Đau đầu.
  • Lo âu.
  • Hội chứng Parkinson hoặc triệu chứng ngoại tháp.
  • Táo bón.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Khó tiêu.
  • Đau bụng.
  • Tăng tiết nước bọt.
  • Viêm mũi, viêm xoang, viêm họng.
  • Ban da, da khô.
  • Đau khớp.
  • Hạ huyết áp tư thế.
  • Nhịp tim nhanh.
  • Nhìn mờ.
  • Mệt mỏi.
  • Đau lưng, đau ngực.
  • Rối loạn chức năng tình dục.

Ít gặp hoặc hiếm gặp

  • Co giật.
  • Hội chứng an thần kinh ác tính.
  • Trầm cảm.
  • Lú lẫn.
  • Khó nuốt.
  • Tăng hoặc giảm cân.
  • Đái tháo đường.
  • Tiết sữa bất thường.
  • Mất kinh.
  • To vú ở nam.
  • Chảy máu cam.
  • Thiếu máu.
  • Phù.
  • Tăng hoặc hạ huyết áp.
  • Nhồi máu cơ tim.
  • Co thắt phế quản.
  • Viêm phổi.

Ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện sốt cao, cứng cơ, rối loạn ý thức hoặc các dấu hiệu bất thường nghiêm trọng khác.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng RISPERIDON 2mg trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với risperidon hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người quá liều barbiturat, opioid hoặc rượu.

Thận trọng

  • Theo dõi nguy cơ hạ huyết áp tư thế, đặc biệt ở người cao tuổi.
  • Thận trọng ở người mắc bệnh tim mạch, bệnh mạch máu não.
  • Thận trọng ở người có tiền sử động kinh hoặc bệnh Parkinson.
  • Theo dõi đường huyết ở người đái tháo đường hoặc có nguy cơ mắc đái tháo đường.
  • Theo dõi cân nặng và nồng độ prolactin khi dùng cho trẻ em.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose hoặc thiếu men lactase.
  • Thuốc chứa phẩm màu Sunset Yellow Lake có thể gây phản ứng dị ứng.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Không khuyến cáo sử dụng trong thời kỳ mang thai.

Thời kỳ cho con bú

  • Không nên cho con bú trong thời gian điều trị bằng risperidon.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi dùng cùng:

  • Thuốc chống tăng huyết áp.
  • Levodopa và các thuốc chủ vận dopamin.
  • Carbamazepin.
  • Clozapin.
  • Quinidin.
  • Thuốc tác động lên thần kinh trung ương.
  • Rượu và đồ uống có cồn.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Buồn ngủ.
  • An thần.
  • Nhịp tim nhanh.
  • Hạ huyết áp.
  • Co giật.
  • Kéo dài khoảng QT.
  • Ngừng tim hoặc ngừng hô hấp.

Xử trí

  • Đảm bảo đường thở và hỗ trợ hô hấp.
  • Rửa dạ dày và dùng than hoạt nếu phù hợp.
  • Theo dõi điện tim liên tục.
  • Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
  • Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu.

Bảo quản

  • Bảo quản dưới 30°C.
  • Tránh ánh sáng và độ ẩm.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart