Ảnh màn hình 2026-07-09 lúc 16.39.04.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

BESALICYD BETAMETHASON/SALISYLIC ACID 15G -AGIMEXPHARM - điều trị bong vảy, vảy nến, viêm da dị ứng mãn tính

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

Thuốc mỡ Betamethason Acid Salicylic giúp giảm viêm, ngứa, bong vảy trong bệnh vẩy nến, eczema và bệnh da khô đáp ứng corticoid.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của BESALICYD BETAMETHASON/SALISYLIC ACID 15G -AGIMEXPHARM - điều trị bong vảy, vảy nến, viêm da dị ứng mãn tính

Mô tả sản phẩm

Thuốc mỡ Betamethason Acid Salicylic là thuốc bôi ngoài da chứa sự kết hợp giữa Betamethason dipropionat 0,05%Acid salicylic 3%, thuộc nhóm thuốc chống viêm kết hợp corticoid và acid salicylic.

Sản phẩm được sử dụng để làm giảm các biểu hiện viêm trên da, đặc biệt trong các bệnh da dày sừng, da khô có đáp ứng với corticoid như bệnh vẩy nến, viêm da dị ứng mãn tính, viêm thần kinh da, eczema.

Thành phần hoạt chất:

  • Betamethason dipropionat: 0,05% (kl/kl).
  • Acid salicylic: 3% (kl/kl).

Thành phần tá dược:

  • Vaselin.
  • Glyceryl monostearat.
  • Ethanol 96%.

Dạng bào chế:

  • Thuốc mỡ màu trắng ngà, đồng nhất.
  • Thuốc có khả năng bám dính trên da khi bôi, không tách lớp ở điều kiện thường và không chảy lỏng ở nhiệt độ 37°C.

Quy cách đóng gói:

  • Tuýp nhựa chứa 15g thuốc mỡ.
  • Hộp 1 tuýp.

Nhóm dược lý:

  • Thuốc chống viêm (kết hợp corticoid và acid salicylic).

Mã ATC:

  • D07XC01, D01AE12.

Đặc tính dược lực học

Betamethason dipropionat là corticosteroid tổng hợp có tác dụng glucocorticoid rất mạnh, kèm tác dụng mineralocorticoid không đáng kể. Hoạt chất này có tác dụng:

  • Kháng viêm.
  • Chống ngứa.
  • Co mạch.

Acid salicylic có tác dụng:

  • Làm bong tróc lớp sừng da.
  • Sát khuẩn nhẹ khi sử dụng ngoài da.

Đặc tính dược động học

  • Betamethason có thể được hấp thu qua da khi dùng tại chỗ, đặc biệt khi bôi trên vùng da bị tổn thương, da bị rách hoặc khi băng kín.
  • Betamethason được chuyển hóa chủ yếu ở gan và thận, sau đó bài xuất qua nước tiểu.
  • Acid salicylic được hấp thu qua da và bài tiết chậm qua nước tiểu. Việc sử dụng lượng lớn trên diện rộng có thể gây nguy cơ ngộ độc salicylat.

Công dụng

Thuốc mỡ Betamethason Acid Salicylic được chỉ định:

  • Làm giảm các biểu hiện viêm của bệnh da dày sừng và bệnh da khô có đáp ứng với corticoid.
  • Hỗ trợ điều trị các tình trạng:
    • Bệnh vẩy nến.
    • Viêm da dị ứng mãn tính.
    • Viêm thần kinh da.
    • Eczema.

Tác dụng của sản phẩm dựa trên sự phối hợp:

  • Betamethason dipropionat giúp giảm viêm, giảm ngứa và co mạch.
  • Acid salicylic giúp làm tróc lớp sừng da, hỗ trợ cải thiện tình trạng da dày sừng.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Thuốc dùng để bôi ngoài da.
  • Thoa một lớp thuốc mỏng lên vùng da bị bệnh.

Liều dùng

  • Bôi thuốc 2 lần mỗi ngày vào buổi sáng và buổi tối.
  • Không có yêu cầu đặc biệt về xử lý thuốc trước và sau khi sử dụng.

Quá liều và cách xử trí

Quá liều:

  • Sử dụng quá nhiều thuốc hoặc kéo dài thời gian điều trị có thể gây ức chế chức năng tuyến yên – tuyến thượng thận, dẫn đến thiểu năng thận thứ phát.
  • Có thể gặp tình trạng mất cân bằng điện giải.

Xử trí:

  • Ngưng sử dụng thuốc.
  • Điều trị triệu chứng thích hợp.
  • Có thể cần giảm dần liều dùng trong trường hợp sử dụng kéo dài.

Tác dụng phụ

Trong quá trình sử dụng thuốc mỡ Betamethason Acid Salicylic có thể gặp các tác dụng không mong muốn:

Tại vị trí bôi thuốc:

  • Nóng rát.
  • Ngứa.
  • Kích ứng da.
  • Khô da.
  • Viêm nang lông.
  • Tăng mọc lông.
  • Phát ban dạng mủ.
  • Giảm sắc tố da.
  • Viêm da quanh miệng.
  • Dị ứng do tiếp xúc.
  • Hăm da.
  • Nhiễm khuẩn.
  • Teo da.
  • Da có vằn.

Tác dụng toàn thân:

  • Giảm chức năng tuyến thượng thận, đặc biệt ở trẻ em.
  • Khi dùng quá liều hoặc điều trị kéo dài có thể gây ức chế chức năng tuyến yên, tuyến thượng thận.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải trong quá trình sử dụng thuốc.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc trong các trường hợp:

  • Mẫn cảm với Betamethason, Acid salicylic hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh da ở trẻ em dưới 1 tuổi.
  • Bệnh da nhiễm trùng.
  • Bệnh da do virus như:
    • Zona.
    • Herpes.
    • Thủy đậu.
  • Không dùng cho vết thương hở.
  • Không bôi vào mắt và niêm mạc.

Thận trọng khi sử dụng

  • Thận trọng khi bôi corticoid trên diện rộng hoặc băng kín vì có thể làm tăng hấp thu thuốc và gây tác dụng toàn thân.
  • Không sử dụng kéo dài nếu không có chỉ định của bác sĩ.
  • Theo dõi khi sử dụng cho trẻ em do nguy cơ ảnh hưởng đến chức năng tuyến thượng thận.
  • Thận trọng ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Không bôi thuốc lên vùng quầng vú khi đang cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Tương tác thuốc chủ yếu xảy ra khi sử dụng kéo dài hoặc bôi trên diện rộng gây hấp thu toàn thân.
  • Không trộn lẫn thuốc với các thuốc khác do chưa có nghiên cứu về tính tương kỵ.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai:

  • Cần thận trọng khi sử dụng.
  • Chỉ dùng khi có đánh giá lợi ích và nguy cơ phù hợp.

Phụ nữ cho con bú:

  • Cần thận trọng khi dùng thuốc.
  • Không bôi thuốc lên quầng vú trong thời gian cho con bú.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS.

cart