Ảnh màn hình 2026-06-15 lúc 2.19.16 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

COMEGIM 4MG AGIMEXPHARM (PERINDOPRIL ERBUMINE)

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TRÊN 2 SẢN PHẨM
  • Mua từ 2 sản phẩmGiảm ngay 3%
  • Mua từ 3–4 sản phẩmGiảm đến 5%
  • Mua từ 5 sản phẩm trở lênGiảm đến 10%
    ✔ Áp dụng tự động tại giỏ hàng
    ✔ Không cần mã giảm giá
    ✔ Áp dụng cho hầu hết sản phẩm trên website
✨ COMBO SALE – MUA CHUNG TIẾT KIỆM HƠN

Combo được nhà thuốc chọn sẵn – Tiết kiệm hơn mua lẻ (Xem thêm)

  • Combo 2–3 sản phẩm → Giá ưu đãi tốt hơn mua riêng
  • Combo dùng 1–2 tháng → Tiết kiệm đến 10–20%
  • Phù hợp cho cá nhân, gia đình, mua dùng dài ngày
    ✔ Sản phẩm chính hãng – nguồn gốc rõ ràng
    ✔ Hóa đơn đầy đủ – tư vấn dược sĩ khi cần.

Đặc điểm nổi bật của COMEGIM 4MG AGIMEXPHARM (PERINDOPRIL ERBUMINE)

COMEGIN 4mg chứa Perindopril erbumin, hỗ trợ điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết và bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính.

Mô tả sản phẩm

COMEGIN là thuốc chứa Perindopril erbumin 4mg, thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE), được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết và bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính (đau thắt ngực ổn định).

Thành phần:

Mỗi viên nén chứa:

  • Perindopril erbumin 4mg.

Quy cách đóng gói:

  • Hộp 1 vỉ x 30 viên nén.

Công dụng

COMEGIN được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị tăng huyết áp.
  • Điều trị suy tim sung huyết.
  • Điều trị bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính (đau thắt ngực ổn định).

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống 1 lần/ngày vào buổi sáng.
  • Uống lúc đói, trước bữa ăn.

Liều dùng

Điều trị tăng huyết áp:

  • Liều khuyến nghị: 4mg/lần/ngày.
  • Sau 1 tháng có thể tăng lên 8mg/lần/ngày nếu cần.

Người cao tuổi:

  • Khởi đầu 2mg/lần/ngày.
  • Có thể tăng lên 4mg/ngày sau 1 tháng điều trị.

Điều trị suy tim sung huyết:

  • Liều khởi đầu: 2mg/ngày.
  • Liều duy trì: 2mg – 4mg/ngày.

Điều trị bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính:

  • 4mg/ngày trong 2 tuần đầu.
  • Sau đó tăng lên 8mg/ngày nếu dung nạp tốt.

Liều dùng cho bệnh nhân suy thận:

  • Độ thanh thải creatinin 30 – 60 ml/phút: 2mg/ngày.
  • Độ thanh thải creatinin 15 – 30 ml/phút: 2mg mỗi 2 ngày.
  • Độ thanh thải creatinin dưới 15 ml/phút: 2mg vào ngày thẩm phân.

Tác dụng phụ

Thường gặp:

  • Đau đầu, choáng váng, chóng mặt, dị cảm.
  • Rối loạn thị giác, ù tai.
  • Hạ huyết áp.
  • Ho, khó thở.
  • Buồn nôn, nôn, đau bụng, khó tiêu, tiêu chảy, táo bón.
  • Phát ban, ngứa.
  • Chuột rút cơ.
  • Suy nhược.

Ít gặp:

  • Hạ đường huyết, tăng kali huyết, hạ natri huyết.
  • Rối loạn giấc ngủ, thay đổi tâm trạng.
  • Buồn ngủ, ngất.
  • Đánh trống ngực, tim đập nhanh.
  • Co thắt phế quản.
  • Khô miệng.
  • Phù mạch, mày đay.
  • Đau cơ, đau khớp.
  • Suy thận.
  • Rối loạn cương dương.
  • Đau ngực, mệt mỏi, phù ngoại vi, sốt.

Hiếm gặp:

  • Bệnh vẩy nến nặng hơn.
  • Tăng bilirubin huyết.
  • Tăng men gan.

Rất hiếm gặp:

  • Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt.
  • Loạn nhịp tim, đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim.
  • Đột quỵ.
  • Viêm tụy.
  • Viêm gan, ứ mật.
  • Hồng ban đa dạng.
  • Suy thận cấp.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định:

  • Mẫn cảm với Perindopril hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Tiền sử phù mạch do thuốc ức chế men chuyển.
  • Phù mạch di truyền hoặc tự phát.
  • Dùng đồng thời với aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận.
  • Phụ nữ mang thai.
  • Phụ nữ cho con bú.

Thận trọng:

  • Người suy tim, suy thận hoặc mất nước.
  • Người đang dùng thuốc lợi tiểu.
  • Người cao tuổi.
  • Bệnh nhân đái tháo đường.
  • Người có nguy cơ tăng kali huyết.
  • Theo dõi huyết áp, kali huyết và chức năng thận định kỳ.
  • Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ em.

Tương tác thuốc:

  • Thuốc điều trị đái tháo đường.
  • Thuốc lợi tiểu giữ kali.
  • Muối kali, thực phẩm bổ sung kali.
  • NSAIDs.
  • Aliskiren.
  • Thuốc chẹn thụ thể angiotensin II.
  • Lithium.
  • Baclofen.
  • Nitrat và thuốc giãn mạch.
  • Thuốc chống trầm cảm ba vòng.
  • Thuốc chống loạn thần.
  • Thuốc gây mê.
  • Gliptins.
  • Racecadotril.
  • Thuốc ức chế mTOR.

Bảo quản:

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30°C.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Không dùng thuốc khi quá hạn sử dụng.
cart