Ảnh màn hình 2026-06-19 lúc 2.12.13 CH.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

ESORAGIM 20 AGIMEXPHARM (ESOMEPRAZOL )

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
  • Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
  • Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp. 
  • Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

Đặc điểm nổi bật của ESORAGIM 20 AGIMEXPHARM (ESOMEPRAZOL )

ESORAGIM 20 chứa esomeprazol 20mg, hỗ trợ điều trị trào ngược dạ dày thực quản, loét dạ dày tá tràng và giảm tiết acid hiệu quả.

Mô tả sản phẩm

ESORAGIM 20 là thuốc chứa hoạt chất Esomeprazol 20 mg (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat), thuộc nhóm thuốc ức chế bơm proton (PPI), có tác dụng làm giảm tiết acid dạ dày.

Thành phần:

  • Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat): 20 mg.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim tan trong ruột.

Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột.

ESORAGIM 20 được chỉ định trong điều trị các bệnh lý liên quan đến tăng tiết acid dạ dày như loét dạ dày – tá tràng, trào ngược dạ dày – thực quản và phối hợp diệt Helicobacter pylori theo phác đồ thích hợp.

Công dụng

ESORAGIM 20 được chỉ định trong các trường hợp:

Người lớn

  • Điều trị loét dạ dày – tá tràng.
  • Điều trị bệnh trào ngược dạ dày – thực quản nặng (viêm thực quản trợt xước, loét hoặc hẹp thực quản được xác định qua nội soi).
  • Phòng ngừa và điều trị loét dạ dày – tá tràng do sử dụng thuốc chống viêm không steroid (NSAID).
  • Phối hợp với các thuốc thích hợp để diệt Helicobacter pylori.
  • Điều trị các bệnh lý tăng tiết acid như hội chứng Zollinger – Ellison.

Trẻ em từ 12 tuổi trở lên

  • Điều trị bệnh trào ngược dạ dày – thực quản.
  • Phối hợp với kháng sinh trong điều trị loét dạ dày – tá tràng do Helicobacter pylori.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống thuốc ít nhất 1 giờ trước bữa ăn.
  • Nuốt nguyên viên với nước.
  • Không nhai, nghiền hoặc bẻ viên thuốc.

Liều dùng cho người lớn

Điều trị loét dạ dày – tá tràng do Helicobacter pylori

  • Esomeprazol 20 mg + amoxicillin 1 g + clarithromycin 500 mg.
  • Uống 2 lần/ngày trong 7 ngày theo phác đồ 3 thuốc.

Điều trị loét dạ dày do NSAID

  • 1 viên/lần x 1 lần/ngày trong 4 – 8 tuần.

Dự phòng loét dạ dày ở bệnh nhân phải tiếp tục dùng NSAID

  • 1 – 2 viên/lần x 1 lần/ngày.

Điều trị trào ngược dạ dày – thực quản có viêm thực quản

  • 1 – 2 viên/lần x 1 lần/ngày trong 4 – 8 tuần.
  • Có thể kéo dài thêm 4 – 8 tuần nếu tổn thương chưa lành.
  • Trường hợp nặng có thể tăng đến 80 mg/ngày chia 2 lần.

Điều trị duy trì sau khi khỏi viêm thực quản

  • 1 viên/lần x 1 lần/ngày.

Hội chứng Zollinger – Ellison

  • Liều khởi đầu: 2 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Điều chỉnh liều theo đáp ứng lâm sàng.
  • Thường kiểm soát bệnh với liều 80 – 160 mg/ngày.
  • Liều trên 80 mg/ngày nên chia 2 lần.

Đối tượng đặc biệt

  • Suy gan nặng: Không dùng quá 20 mg/ngày.
  • Suy gan nhẹ đến trung bình: Không cần chỉnh liều.
  • Người cao tuổi và suy thận: Không cần điều chỉnh liều.

Liều dùng cho trẻ em từ 12 tuổi trở lên

Trào ngược dạ dày – thực quản có viêm thực quản

  • 2 viên/lần x 1 lần/ngày trong 4 tuần.
  • Có thể kéo dài thêm 4 tuần nếu cần.

Duy trì sau khi khỏi viêm thực quản

  • 1 viên/lần x 1 lần/ngày.

Trào ngược dạ dày – thực quản có triệu chứng không viêm thực quản

  • 1 viên/lần x 1 lần/ngày.

Điều trị loét dạ dày – tá tràng do Helicobacter pylori

  • Trẻ 30 – 40 kg: Esomeprazol 20 mg + amoxicillin 750 mg + clarithromycin 7,5 mg/kg, ngày 2 lần trong 7 ngày.
  • Trẻ trên 40 kg: Esomeprazol 20 mg + amoxicillin 1 g + clarithromycin 500 mg, ngày 2 lần trong 7 ngày.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng ESORAGIM 20:

Thường gặp

  • Đau đầu, chóng mặt.
  • Buồn nôn, nôn.
  • Đau bụng.
  • Tiêu chảy hoặc táo bón.
  • Đầy hơi.
  • Khô miệng.
  • Ban ngoài da.

Ít gặp

  • Mệt mỏi.
  • Mất ngủ.
  • Buồn ngủ.
  • Ngứa, phát ban.
  • Rối loạn thị giác.

Hiếm gặp

  • Sốt, đổ mồ hôi.
  • Phù ngoại biên.
  • Mày đay, phù mạch, co thắt phế quản, sốc phản vệ.
  • Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
  • Viêm gan, vàng da, suy giảm chức năng gan.
  • Đau cơ, đau khớp.
  • Viêm thận kẽ.
  • Hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc.

Ngừng sử dụng thuốc và liên hệ nhân viên y tế nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường hoặc phản ứng nghiêm trọng.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với esomeprazol, các thuốc ức chế bơm proton hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Không dùng đồng thời với nelfinavir hoặc atazanavir.

Thận trọng

  • Cần loại trừ ung thư dạ dày trước khi điều trị.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy gan.
  • Thận trọng với phụ nữ mang thai và cho con bú.
  • Thận trọng khi dùng kéo dài do nguy cơ:
    • Viêm teo dạ dày.
    • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.
    • Gãy xương do loãng xương.
    • Viêm thận kẽ.
    • Giảm magnesi máu.
    • Giảm hấp thu vitamin B12.
  • Trẻ dưới 18 tuổi chỉ sử dụng khi có chỉ định phù hợp.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Chỉ sử dụng trong thai kỳ khi thật cần thiết.
  • Cân nhắc ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc tùy theo lợi ích điều trị.

Tương tác thuốc :

  • Thuốc có thể gây đau đầu, chóng mặt, buồn ngủ hoặc rối loạn thị giác, cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráng, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

 

cart