Ảnh màn hình 2026-06-17 lúc 11.39.47 SA.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

EZENSTATIN 10/10 AGIMEXPHARM (EZETIMID 10/ATORVASTATIN 10 )

Liên hệ
Số lượng:
✨ ƯU ĐÃI GIÁ SỈ KHI MUA TỪ 1 SẢN PHẨM
  • Đăng nhập miễn phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho sản phẩm.
  • Nhắn tin ngay khi bạn cần tư vấn trực tiếp. 
  • Các sản phẩm thuốc kê đơn chỉ mang tính chất tham khảo, không bán trực tiếp khi chưa có toa thuốc, các đơn vị bán buôn có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

Đặc điểm nổi bật của EZENSTATIN 10/10 AGIMEXPHARM (EZETIMID 10/ATORVASTATIN 10 )

EZENSTATIN 10/10 phối hợp Ezetimib 10mg và Atorvastatin 10mg giúp giảm cholesterol LDL, hỗ trợ kiểm soát rối loạn lipid máu hiệu quả.

Mô tả sản phẩm

EZENSTATIN 10/10 là thuốc điều trị rối loạn lipid máu phối hợp giữa Ezetimib 10mgAtorvastatin 10mg, giúp giảm cholesterol máu thông qua hai cơ chế: giảm hấp thu cholesterol tại ruột và giảm tổng hợp cholesterol tại gan.

Thành phần mỗi viên nén bao phim:

  • Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci): 10mg.
  • Ezetimib: 10mg.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói: Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim.

Nhóm thuốc: Thuốc ức chế HMG-CoA reductase kết hợp với các chất làm giảm lipid khác.

Công dụng

EZENSTATIN 10/10 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Dự phòng biến cố tim mạch ở bệnh nhân mắc bệnh mạch vành có tiền sử hội chứng mạch vành cấp (ACS), đã hoặc chưa điều trị bằng statin trước đó.
  • Hỗ trợ chế độ ăn để giảm:
    • Cholesterol toàn phần.
    • Cholesterol LDL.
    • Cải thiện rối loạn lipid máu hỗn hợp.
  • Điều trị tăng cholesterol máu nguyên phát:
    • Tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử.
    • Tăng cholesterol máu không có tính gia đình.
  • Điều trị rối loạn lipid máu hỗn hợp ở bệnh nhân:
    • Không kiểm soát tốt khi dùng statin đơn độc.
    • Đã điều trị riêng rẽ bằng statin và ezetimib.
  • Điều trị tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử ở người lớn.
  • Hỗ trợ các biện pháp giảm lipid khác như ly trích LDL máu.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Có thể uống vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • Nên duy trì chế độ ăn ít cholesterol trước và trong suốt quá trình điều trị.
  • Khuyến khích dùng thuốc vào buổi tối để tăng hiệu quả điều trị.
  • Nuốt nguyên viên thuốc, không nghiền, nhai hoặc hòa tan.

Liều dùng

Người lớn

  • Liều khởi đầu khuyến cáo:
    • 10mg/10mg/ngày hoặc 10mg/20mg/ngày.
  • Sau 2 tuần kiểm tra lại lipid huyết tương để đánh giá đáp ứng điều trị.
  • Liều duy trì:
    • 1 viên 10/10mg đến 10/20mg mỗi ngày.
  • Nếu cần có thể tăng liều nhưng tổng liều atorvastatin không vượt quá 80mg/ngày.

Đối tượng đặc biệt

Bệnh nhân suy gan nhẹ

  • Không cần điều chỉnh liều.

Bệnh nhân suy thận nhẹ hoặc trung bình

  • Không cần điều chỉnh liều.
  • Thuốc không thích hợp cho bệnh nhân suy thận nặng.

Người cao tuổi

  • Không cần điều chỉnh liều.

Tác dụng phụ

EZENSTATIN 10/10 nhìn chung được dung nạp tốt, tỷ lệ ngừng thuốc thấp.

Thường gặp

Tiêu hóa

  • Tiêu chảy.
  • Táo bón.
  • Đầy hơi.
  • Đau bụng.
  • Buồn nôn.

Thần kinh trung ương

  • Đau đầu.
  • Chóng mặt.
  • Nhìn mờ.
  • Mất ngủ.
  • Suy nhược.

Cơ xương khớp

  • Đau cơ.
  • Đau khớp.

Gan

  • Tăng men gan trên 3 lần giới hạn bình thường, thường hồi phục khi ngừng thuốc.

Ít gặp

  • Bệnh cơ kèm tăng creatin phosphokinase (CPK).
  • Ban da.
  • Viêm mũi.
  • Viêm xoang.
  • Viêm họng.
  • Ho.

Hiếm gặp

  • Suy giảm nhận thức như mất trí nhớ, lú lẫn.
  • Viêm cơ.
  • Tiêu cơ vân dẫn đến suy thận cấp do myoglobin niệu.
  • Tăng HbA1c.
  • Tăng glucose huyết lúc đói.
  • Có thể làm tăng nguy cơ phát triển đái tháo đường.

Người bệnh cần thông báo cho bác sĩ nếu xuất hiện đau cơ không rõ nguyên nhân, yếu cơ, vọp bẻ hoặc các dấu hiệu bất thường khác trong quá trình điều trị.

Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không dùng EZENSTATIN 10/10 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với atorvastatin, ezetimib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh gan hoạt động.
  • Transaminase huyết thanh tăng dai dẳng không rõ nguyên nhân.
  • Phụ nữ mang thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú.

Thận trọng khi sử dụng

  • Theo dõi chặt chẽ ở bệnh nhân có nguy cơ tổn thương cơ:
    • Trên 65 tuổi.
    • Suy giáp chưa kiểm soát.
    • Bệnh thận.
  • Cần loại trừ các nguyên nhân gây tăng cholesterol máu trước khi điều trị.
  • Kiểm tra lipid máu định kỳ tối thiểu mỗi 4 tuần.
  • Xét nghiệm men gan trước khi bắt đầu điều trị và khi có chỉ định lâm sàng.
  • Cân nhắc theo dõi CK ở bệnh nhân có nguy cơ tiêu cơ vân.
  • Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu enzym lactase Lapp hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Tương tác thuốc cần lưu ý

Thận trọng hoặc tránh phối hợp với:

  • Cyclosporin.
  • Erythromycin.
  • Gemfibrozil.
  • Itraconazol.
  • Ketoconazol.
  • Clarithromycin.
  • Colchicin.
  • Niacin liều trên 1g/ngày.
  • Các thuốc nhóm fibrat.
  • Warfarin.
  • Rifampin.
  • Diltiazem.
  • Thuốc tránh thai đường uống chứa norethindron và ethinyl estradiol.
  • Thuốc kháng acid chứa magnesi hoặc nhôm hydroxyd.
  • Thuốc điều trị HIV hoặc viêm gan C chứa chất ức chế protease.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ có thai.
  • Chống chỉ định sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.
  • Phụ nữ có khả năng mang thai cần sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc chưa ghi nhận ảnh hưởng đáng kể đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. Tuy nhiên cần thận trọng nếu xuất hiện đau đầu, chóng mặt hoặc nhìn mờ.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Sử dụng thuốc theo đúng hướng dẫn của nhân viên y tế.
 
 
 
cart