GAPTINEW 300 GABAPENTIN -AGIMEXPHARM (10 VỈ X 10 VIÊN )-điều trị động kinh và đau thần kinh ngoại biên
GAPINEW 300 chứa Gabapentin 300mg, hỗ trợ điều trị động kinh cục bộ và đau thần kinh ngoại biên. Dùng theo chỉ định của bác sĩ để đạt hiệu quả.
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ
- Tạo Tài Khoản Miễn Phí ngay để xem chi tiết giá sỉ cho toàn bộ danh mục.
Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ.
FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.
Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.
Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.
Đặc điểm nổi bật của GAPTINEW 300 GABAPENTIN -AGIMEXPHARM (10 VỈ X 10 VIÊN )-điều trị động kinh và đau thần kinh ngoại biên
Mô tả sản phẩm
GAPINEW 300 là thuốc chứa hoạt chất Gabapentin 300mg, thuộc nhóm thuốc chống động kinh và điều trị đau thần kinh. Thuốc được chỉ định điều trị động kinh cục bộ và đau thần kinh ngoại biên theo chỉ định của bác sĩ.
Thành phần (mỗi viên nang cứng):
- Gabapentin: 300mg.
- Tá dược vừa đủ 1 viên (Natri starch glycolat, Talc, Colloidal silicon dioxid).
Dạng bào chế:
- Viên nang cứng
Quy cách đóng gói:
- Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng.
Công dụng
GAPINEW 300 được chỉ định trong các trường hợp:
- Đơn trị liệu hoặc điều trị hỗ trợ động kinh cục bộ có hoặc không có cơn co giật toàn thể tái phát ở người lớn và thanh thiếu niên từ 12 tuổi trở lên.
- Điều trị đau thần kinh ngoại biên ở người lớn, bao gồm:
- Đau dây thần kinh do đái tháo đường.
- Đau dây thần kinh sau zona.
Cách dùng - liều dùng
Cách dùng
- Dùng đường uống với lượng nước đầy đủ.
- Có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn.
- Dùng thuốc đúng theo chỉ định của bác sĩ.
- Không tự ý tăng, giảm liều hoặc ngừng thuốc đột ngột.
Liều dùng
Liều dùng được cá thể hóa theo từng bệnh nhân.
Điều chỉnh liều ban đầu (người lớn và thanh thiếu niên từ 12 tuổi):
- Ngày 1: 300mg x 1 lần/ngày.
- Ngày 2: 300mg/lần x 2 lần/ngày.
- Ngày 3: 300mg/lần x 3 lần/ngày.
Điều trị động kinh
- Liều điều trị thông thường: 900–3600mg/ngày, chia 3 lần.
- Có thể tăng thêm 300mg/ngày sau mỗi 2–3 ngày tùy đáp ứng.
- Liều tối đa khuyến cáo: 3600mg/ngày.
- Trong một số nghiên cứu dài hạn, liều tới 4800mg/ngày được dung nạp tốt.
- Khoảng cách giữa các lần dùng thuốc không nên quá 12 giờ.
Điều trị đau thần kinh ngoại biên
- Liều khởi đầu: 900mg/ngày chia 3 lần hoặc điều chỉnh tăng liều như phác đồ ban đầu.
- Có thể tăng dần từng bước 300mg/ngày sau mỗi 2–3 ngày.
- Liều tối đa: 3600mg/ngày.
- Nếu điều trị kéo dài trên 5 tháng cần được bác sĩ đánh giá lại.
Đối tượng đặc biệt
Người cao tuổi (>65 tuổi):
- Có thể cần điều chỉnh liều theo chức năng thận.
Bệnh nhân suy thận hoặc thẩm phân máu:
- Cần điều chỉnh liều theo độ thanh thải creatinin và hướng dẫn của bác sĩ.
Ngưng thuốc
- Nếu cần ngừng điều trị, phải giảm liều từ từ trong tối thiểu 1 tuần.
Tác dụng phụ
Gabapentin thường được dung nạp tốt. Các tác dụng không mong muốn thường ở mức độ nhẹ đến trung bình và có xu hướng giảm khi tiếp tục điều trị.
Rất thường gặp
- Buồn ngủ.
- Chóng mặt.
- Mất điều hòa.
- Mệt mỏi.
- Sốt.
- Nhiễm virus.
Thường gặp
Thần kinh
- Co giật.
- Đau đầu.
- Run.
- Mất trí nhớ.
- Dị cảm.
- Giảm cảm giác.
- Mất ngủ.
- Rối loạn phối hợp vận động.
- Rung giật nhãn cầu.
Tiêu hóa
- Buồn nôn, nôn.
- Đau bụng.
- Khó tiêu.
- Táo bón.
- Tiêu chảy.
- Khô miệng hoặc họng.
- Đầy hơi.
Hô hấp
- Khó thở.
- Viêm phế quản.
- Viêm họng.
- Viêm mũi.
- Ho.
- Viêm phổi.
Tim mạch
- Tăng huyết áp.
- Giãn mạch.
- Phù ngoại vi.
Da
- Ban da.
- Ngứa.
- Mụn trứng cá.
- Phù mặt.
Cơ xương
- Đau cơ.
- Đau khớp.
- Đau lưng.
- Co cứng cơ.
Khác
- Giảm bạch cầu.
- Tăng cân.
- Liệt dương.
- Hội chứng cúm.
- Suy nhược.
- Dáng đi bất thường.
Ít gặp
- Phản ứng dị ứng.
- Kích động.
- Đánh trống ngực.
- Tăng đường huyết.
- Ngã.
- Tăng men gan.
Hiếm gặp hoặc chưa rõ tần suất
- Hội chứng Stevens-Johnson.
- Hội chứng DRESS.
- Phù mạch.
- Viêm gan.
- Vàng da.
- Viêm tụy.
- Suy thận cấp.
- Tiêu cơ vân.
- Giảm tiểu cầu.
- Phản ứng quá mẫn toàn thân.
Ngừng thuốc ngay và đến cơ sở y tế nếu xuất hiện dấu hiệu dị ứng nghiêm trọng như phát ban lan rộng, sưng môi, lưỡi, họng hoặc khó thở.
Lưu ý và bảo quản
Chống chỉ định
- Quá mẫn với gabapentin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
- Người có tiền sử bệnh thận.
- Người có tiền sử rối loạn tâm thần.
- Người mắc động kinh có cơn vắng ý thức.
- Người trên 65 tuổi.
- Bệnh nhân có nguy cơ hoặc có ý định tự sát cần được theo dõi chặt chẽ.
- Thận trọng khi dùng đồng thời với opioid vì tăng nguy cơ ức chế thần kinh trung ương và suy hô hấp.
- Không ngừng thuốc đột ngột.
- Thuốc có thể gây kết quả dương tính giả trong một số xét nghiệm nước tiểu.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Không nên sử dụng trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú trừ khi có chỉ định của bác sĩ sau khi cân nhắc lợi ích và nguy cơ.
Lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt, mệt mỏi hoặc mất phối hợp vận động.
- Thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
- Morphin và các thuốc opioid có thể làm tăng tác dụng của gabapentin.
- Thuốc kháng acid chứa nhôm hoặc magnesi làm giảm hấp thu gabapentin, nên dùng GAPINEW 300 sau thuốc kháng acid ít nhất 2 giờ.
- Cimetidin làm giảm nhẹ thải trừ gabapentin qua thận.
- Không ghi nhận tương tác đáng kể với các thuốc chống động kinh thông dụng hoặc thuốc tránh thai đường uống.
Bảo quản
- Bảo quản dưới 30°C.
- Tránh ánh sáng trực tiếp và nơi ẩm.
- Để xa tầm tay trẻ em.



Thiết kế website bởi
Nhanh.vn