Amriamid 400 Agimexpharm (3 vỉ x 10 viên).jpg
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

AMRIAMID 400 AMISULPRID - AGIMEXPHARM (3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Tâm Thần Phân Liệt

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

AMRIAMID 400 chứa Amisulprid 400mg, được chỉ định điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tính theo chỉ định của bác sĩ, dạng hộp 3 vỉ x 10 viên.

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của AMRIAMID 400 AMISULPRID - AGIMEXPHARM (3 VỈ X 10 VIÊN )-Điều Trị Tâm Thần Phân Liệt

Mô tả sản phẩm

AMRIAMID 400 là thuốc kê đơn chứa Amisulprid 400mg, thuộc nhóm thuốc chống loạn thần (benzamid), được chỉ định điều trị các rối loạn tâm thần, đặc biệt là bệnh tâm thần phân liệt cấp tính và mạn tính.

Thuốc giúp kiểm soát các triệu chứng dương tính như hoang tưởng, ảo giác, rối loạn tư duy cũng như các triệu chứng âm tính như giảm biểu lộ cảm xúc, sống khép kín và thu mình.

Thành phần

Mỗi viên nén chứa:

  • Amisulprid 400mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Công dụng

AMRIAMID 400 được chỉ định:

  • Điều trị bệnh tâm thần phân liệt cấp tính.
  • Điều trị bệnh tâm thần phân liệt mạn tính.
  • Điều trị các triệu chứng dương tính như:
    • Hoang tưởng.
    • Ảo giác.
    • Rối loạn suy nghĩ.
  • Điều trị các triệu chứng âm tính như:
    • Giảm biểu lộ cảm xúc.
    • Sống cô lập.
    • Giảm giao tiếp xã hội.
  • Có thể sử dụng ở bệnh nhân có triệu chứng âm tính chiếm ưu thế theo chỉ định của bác sĩ.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Uống thuốc với nhiều nước.
  • Uống trước bữa ăn.
  • Sử dụng đúng theo chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

Giai đoạn rối loạn tâm thần cấp

  • Liều khuyến cáo: 400–800mg/ngày.
  • Trường hợp đặc biệt có thể tăng tối đa 1200mg/ngày.
  • Không khuyến cáo sử dụng trên 1200mg/ngày.
  • Điều chỉnh liều duy trì theo đáp ứng điều trị.

Giai đoạn có cả triệu chứng dương tính và âm tính

  • Điều chỉnh liều nhằm kiểm soát tối ưu triệu chứng dương tính.
  • Sau đó giảm về liều thấp nhất có hiệu quả.

Giai đoạn triệu chứng âm tính chiếm ưu thế

  • Liều khuyến cáo: 50–300mg/ngày.
  • Liều tối ưu thường khoảng 100mg/ngày.
  • Điều chỉnh theo đáp ứng của từng bệnh nhân.

Lưu ý về liều dùng

  • Liều đến 300mg/ngày có thể uống 1 lần/ngày.
  • Liều trên 300mg/ngày nên chia thành 2 lần uống.
  • Luôn sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả.

Đối tượng đặc biệt

Người cao tuổi

  • Thận trọng do nguy cơ hạ huyết áp và an thần.
  • Có thể cần giảm liều nếu suy giảm chức năng thận.

Trẻ em và thanh thiếu niên

  • Chống chỉ định ở trẻ dưới 15 tuổi.
  • Không khuyến cáo sử dụng cho thanh thiếu niên từ 15–18 tuổi nếu chưa thật cần thiết.

Bệnh nhân suy thận

  • Độ thanh thải creatinin 30–60ml/phút: giảm 1/2 liều.
  • Độ thanh thải creatinin 10–30ml/phút: giảm còn 1/3 liều.
  • Thanh thải creatinin dưới 10ml/phút: cần đặc biệt thận trọng.

Bệnh nhân suy gan

  • Không cần điều chỉnh liều.

Thời gian điều trị

  • Thời gian điều trị do bác sĩ quyết định.
  • Khi ngừng thuốc cần giảm liều từ từ để hạn chế triệu chứng cai thuốc.

Tác dụng phụ

Rất thường gặp

  • Triệu chứng ngoại tháp:
    • Run.
    • Tăng trương lực cơ.
    • Tăng tiết nước bọt.
    • Bồn chồn.
    • Rối loạn vận động.

Thường gặp

  • Buồn ngủ.
  • Loạn trương lực cơ cấp.
  • Mất ngủ.
  • Lo âu.
  • Kích động.
  • Táo bón.
  • Buồn nôn.
  • Nôn.
  • Khô miệng.
  • Hạ huyết áp.
  • Tăng cân.
  • Tăng prolactin máu có thể gây:
    • Tiết sữa.
    • Vô kinh.
    • Vú to ở nam giới.
    • Đau căng vú.
    • Bất lực.
    • Giảm ham muốn tình dục.

Ít gặp

  • Động kinh.
  • Rối loạn vận động muộn.
  • Tăng đường huyết.
  • Chậm nhịp tim.
  • Tăng men gan.
  • Phản ứng dị ứng.

Ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường trong quá trình điều trị.


Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng AMRIAMID 400 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với amisulprid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • U phụ thuộc prolactin.
  • U tế bào ưa crôm.
  • Trẻ em dưới 15 tuổi.
  • Phụ nữ đang cho con bú.
  • Dùng đồng thời với levodopa.
  • Dùng đồng thời với các thuốc có nguy cơ gây xoắn đỉnh theo khuyến cáo.

Thận trọng

  • Theo dõi hội chứng thần kinh ác tính.
  • Theo dõi đường huyết ở người có nguy cơ đái tháo đường.
  • Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.
  • Thận trọng ở người mắc động kinh.
  • Thận trọng ở người cao tuổi.
  • Thận trọng ở bệnh nhân Parkinson.
  • Không ngừng thuốc đột ngột.
  • Theo dõi điện tâm đồ (ECG) do nguy cơ kéo dài khoảng QT.
  • Theo dõi điện giải định kỳ.
  • Theo dõi nguy cơ huyết khối tĩnh mạch.
  • Thận trọng ở người có tiền sử ung thư vú hoặc tăng prolactin.
  • Theo dõi công thức máu nếu xuất hiện sốt hoặc nhiễm trùng không rõ nguyên nhân.
  • Thuốc có chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu men Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Không khuyến cáo sử dụng trừ khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ.

Thời kỳ cho con bú

  • Không sử dụng trong thời gian cho con bú.

Lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây buồn ngủ, cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Chống chỉ định phối hợp với levodopa.
  • Tránh sử dụng cùng rượu.
  • Thận trọng khi phối hợp với:
    • Thuốc an thần.
    • Thuốc gây mê.
    • Thuốc giảm đau gây nghiện.
    • Benzodiazepin.
    • Thuốc chống tăng huyết áp.
    • Thuốc kéo dài khoảng QT.

Quá liều

Triệu chứng

  • Ngủ gà.
  • Hôn mê.
  • Hạ huyết áp.
  • Hội chứng ngoại tháp.

Xử trí

  • Điều trị hỗ trợ.
  • Theo dõi ECG và chức năng sống.
  • Dùng thuốc kháng cholinergic nếu có hội chứng ngoại tháp nặng.
  • Thẩm phân máu không loại bỏ được amisulprid.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart