ChatGPT Image 15_04_27 6 thg 7, 2026.png
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

DRONAGI 35 RISEDRONAT NATRI -AGIMEXPHARM (1 VỈ X 4 VIÊN )-Điều Trị Loãng Xương, Giảm Nguy Cơ Gãy Xương

Hiện Giá Sỉ
Số lượng:

DRONAGI 35 chứa Risedronat natri 35mg, hỗ trợ điều trị và phòng ngừa loãng xương, giảm nguy cơ gãy xương ở phụ nữ sau mãn kinh và nam giới

✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Hàng Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

FreeShip cho đơn hàng từ 1 triệu đồng.

Các đơn hàng số lượng có thể deal trực tiếp để nhận ưu đãi giá tốt nhất.

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

 

Đặc điểm nổi bật của DRONAGI 35 RISEDRONAT NATRI -AGIMEXPHARM (1 VỈ X 4 VIÊN )-Điều Trị Loãng Xương, Giảm Nguy Cơ Gãy Xương

Mô tả sản phẩm

DRONAGI 35 là thuốc chứa Risedronat natri 35mg (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat), thuộc nhóm bisphosphonat, được sử dụng trong điều trị và phòng ngừa loãng xương.

Thuốc giúp làm giảm quá trình hủy xương, tăng độ bền của xương và góp phần giảm nguy cơ gãy xương ở người bệnh loãng xương.

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat): 35mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phim.

Công dụng

DRONAGI 35 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị và phòng ngừa loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh.
  • Giảm nguy cơ gãy xương ở phụ nữ sau mãn kinh bị loãng xương.
  • Điều trị loãng xương ở nam giới.

Cách dùng - liều dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Uống khi bụng đói, ít nhất 30 phút trước bữa sáng, hoặc trước bữa ăn khác ít nhất 2 giờ, hoặc ít nhất 30 phút trước khi đi ngủ.
  • Nuốt nguyên viên với 1 ly nước lọc (khoảng 120ml).
  • Không bẻ, nhai hoặc ngậm viên thuốc.
  • Sau khi uống cần giữ tư thế đứng hoặc ngồi thẳng ít nhất 30 phút, không nằm trong thời gian này.
  • Không uống cùng vitamin D, calci hoặc các thuốc chứa calci, magnesi, sắt, nhôm.
  • Cần duy trì chế độ ăn giàu calci và vitamin D; bổ sung nếu khẩu phần ăn không đáp ứng.

Liều dùng

Người lớn

  • Liều khuyến cáo: 1 viên 35mg/lần/tuần, uống vào một ngày cố định trong tuần.

Nếu quên liều

  • Uống ngay vào ngày hôm sau khi nhớ ra.
  • Sau đó tiếp tục dùng thuốc theo lịch đã chọn.
  • Không uống 2 viên 35mg trong cùng một ngày.

Tác dụng phụ

Đa số các tác dụng không mong muốn ở mức độ nhẹ đến trung bình và thường không cần ngừng điều trị.

Thường gặp (ADR > 1/100)

  • Nhức đầu.
  • Đau bụng.
  • Khó tiêu.
  • Buồn nôn.
  • Nôn.
  • Tiêu chảy hoặc táo bón.
  • Đau xương, đau cơ và đau khớp.

Ít gặp (1/1.000 < ADR < 1/100)

  • Viêm dạ dày.
  • Viêm thực quản.
  • Viêm tá tràng.
  • Khó nuốt.
  • Viêm mống mắt.
  • Giảm calci huyết.
  • Giảm phosphat huyết.

Hiếm gặp (1/10.000 < ADR < 1/1.000)

  • Phản ứng quá mẫn như phù mạch, nổi mẩn ngứa.
  • Viêm lưỡi.
  • Hẹp thực quản.
  • Giảm bạch cầu.
  • Rối loạn men gan.

Nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường hoặc tác dụng không mong muốn nghiêm trọng, cần ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ.


Lưu ý và bảo quản

Chống chỉ định

Không sử dụng DRONAGI 35 trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với risedronat natri hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Hạ calci huyết.
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút).
  • Bất thường thực quản (hẹp thực quản hoặc mất khả năng giãn nở).
  • Không có khả năng đứng hoặc ngồi thẳng tối thiểu 30 phút.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Trẻ em và thanh thiếu niên.

Thận trọng

  • Điều trị triệt để tình trạng hạ calci huyết, thiếu vitamin D hoặc các rối loạn chuyển hóa khoáng trước khi dùng thuốc.
  • Thận trọng ở người có tiền sử bệnh thực quản, bệnh đường tiêu hóa trên hoặc bệnh thực quản Barrett.
  • Theo dõi nguy cơ viêm thực quản, loét thực quản và loét dạ dày.
  • Cân nhắc khám nha khoa trước khi điều trị ở người có nguy cơ hoại tử xương hàm.
  • Tránh các thủ thuật nha khoa xâm lấn trong thời gian điều trị nếu có thể.
  • Theo dõi đau đùi, đau hông hoặc đau háng do nguy cơ gãy xương đùi không điển hình khi dùng kéo dài.
  • Không khuyến cáo dùng cho bệnh nhân suy thận nặng.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ theo chỉ định của bác sĩ.

Tương tác thuốc

  • Không dùng cùng thời điểm với các thuốc hoặc chế phẩm chứa calci, magnesi, sắt hoặc nhôm vì làm giảm hấp thu risedronat.
  • Có thể dùng cùng liệu pháp bổ sung estrogen khi có chỉ định.
  • Có thể dùng đồng thời với acid acetylsalicylic hoặc NSAID theo đánh giá của bác sĩ.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Giảm calci huyết.
  • Giảm phosphat huyết.
  • Có thể xuất hiện các dấu hiệu hạ calci huyết.

Xử trí

  • Uống sữa hoặc thuốc kháng acid chứa calci, magnesi hoặc nhôm để giảm hấp thu thuốc.
  • Trường hợp nặng cần đưa người bệnh đến cơ sở y tế để được rửa dạ dày hoặc truyền calci tĩnh mạch khi cần thiết.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp và độ ẩm.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
cart