TV.Cefuroxime 500mg trị nhiễm khuẩn (3 vỉ x 10 viên).webp
Hình ảnh minh họa, thông tin chi tiết xem trong phần mô tả

TV.Cefuroxime 500mg trị nhiễm khuẩn (3 vỉ x 10 viên) - Tv.Pharm-trị nhiễm khuẩn – Kháng sinh phổ rộng

Hiện Giá Sỉ
Thương hiệu: TV.PHARM
Số lượng:
✨ ĐĂNG NHẬP NGAY ĐỂ XEM GIÁ SỈ 

Giá Sỉ Ngay Chỉ Từ Hai Sản Phẩm.

Giao Hàng Toàn Quốc.

Sản Phẩm Chính Hãng Đầy Đủ Hoá Đơn Chứng Từ. 

Lưu ý: Các sản phẩm Thuốc Kê Đơn, Thuốc Kiểm Soát Đặt Biệt chỉ mang tính chất tham khảo, Không bán trực tiếp khi CHƯA có Toa Thuốc. Các đơn vị bán buôn, đủ điều kiện kinh doanh có thể nhắn tin trực tiếp để được tư vấn thêm khi quan tâm danh mục này.

Đặc điểm nổi bật của TV.Cefuroxime 500mg trị nhiễm khuẩn (3 vỉ x 10 viên) - Tv.Pharm-trị nhiễm khuẩn – Kháng sinh phổ rộng

Mô tả sản phẩm

TV.Cefuroxime 500mg (3 vỉ x 10 viên) là thuốc kháng sinh bán tổng hợp phổ rộng thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 2. Hoạt chất chính là Cefuroxim (dạng Cefuroxim axetil), có khả năng diệt khuẩn hiệu quả thông qua cơ chế ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. Sản phẩm được chỉ định cho các trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra.

Thành phần mỗi viên nén dài bao phim:

  • Hoạt chất: Cefuroxim (dạng Cefuroxim axetil) 500mg.

  • Tá dược: Titan oxyd, avicel, aerosil 200, disolcel, natri laurylsulfat, HPMC, isopropanol, DST, magnesium stearat, PEG 6000, Talc vừa đủ 1 viên.

Chỉ định (Công dụng)

TV.Cefuroxime 500mg được chỉ định trong điều trị:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm họng, viêm amiđan, viêm xoang tái phát, viêm tai giữa, viêm phế quản (cấp/kịch phát cấp tính).

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Viêm đường tiết niệu không biến chứng.

  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Nhiễm khuẩn da và mô mềm do vi khuẩn nhạy cảm.

  • Bệnh Lyme: Thời kỳ đầu biểu hiện bằng triệu chứng ban đỏ loang do Borrelia burgdorferi.

Lưu ý: Cefuroxim không phải là thuốc ưu tiên hàng đầu (so với amoxicilin) cho các bệnh lý hô hấp thông thường. Nên nuôi cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ trước/trong quá trình điều trị.

Cách dùng - Liều dùng

  • Cách dùng: Dùng đường uống. Để thuốc đạt hiệu quả hấp thu tốt nhất, nên uống trong bữa ăn.

  • Liều dùng khuyến cáo cho người lớn:

    • Viêm họng/Amiđan/Viêm xoang: 250mg mỗi 12 giờ/lần.

    • Viêm phế quản/Nhiễm khuẩn da: 250mg hoặc 500mg mỗi 12 giờ/lần.

    • Nhiễm khuẩn tiết niệu không biến chứng: 125mg hoặc 250mg mỗi 12 giờ/lần.

    • Bệnh Lyme mới mắc: 500mg/lần, ngày 2 lần, trong 20 ngày.

    • Bệnh lậu không biến chứng: Uống liều duy nhất 1g.

  • Trẻ em: Viêm tai giữa, chốc lở uống 250mg, 12 giờ một lần (Không nên nghiền nát viên thuốc).

Chống chỉ định

  • Người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin hoặc penicilin.

  • Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ (ADR)

  • Thường gặp: Tiêu chảy, ban da dạng sần.

  • Ít gặp: Phản ứng phản vệ, nhiễm nấm Candida, buồn nôn, nôn, nổi mày đay, ngứa, tăng creatinin huyết thanh.

  • Hiếm gặp: Sốt, thiếu máu tan máu, viêm đại tràng màng giả, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, vàng da ứ mật, co giật (khi liều cao), đau khớp.

Xử trí: Ngừng thuốc ngay nếu xảy ra dị ứng nghiêm trọng và thực hiện liệu pháp điều trị hỗ trợ (adrenalin, corticosteroid, truyền dịch).

Thận trọng khi sử dụng

  • Dị ứng chéo: Cần điều tra kỹ tiền sử dị ứng với nhóm beta-lactam. Sẵn sàng phương tiện cấp cứu sốc phản vệ.

  • Bệnh lý thận/Tiêu hóa: Kiểm tra chức năng thận ở bệnh nhân ốm nặng. Nếu bị ỉa chảy nặng, cần cảnh giác với viêm đại tràng màng giả và điều trị bằng metronidazol.

  • Thai kỳ & Cho con bú: Chỉ sử dụng thuốc khi thật sự cần thiết và có sự chỉ định của bác sĩ.

  • Lái xe & Vận hành máy: Thuốc có thể gây đau đầu, chóng mặt, nên thận trọng khi thực hiện các công việc này.

Tương tác thuốc

  • Giảm tác dụng: Ranitidin, thuốc kháng acid hoặc thuốc phong bế H2 làm tăng pH dạ dày, giảm sinh khả dụng của cefuroxim. Nên uống cách ít nhất 2 giờ.

  • Tăng tác dụng: Probenecid làm giảm bài tiết cefuroxim ở thận.

  • Tăng độc tính: Dùng đồng thời với aminoglycosid làm tăng khả năng gây nhiễm độc thận.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C.

  • Tránh ánh sáng trực tiếp và để xa tầm tay trẻ em.

cart